KHUYẾN MÃI

-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 20

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 20 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D20*1.5mm PN10 : 6.696/ mét
  2. Ống HDPE D20*2.0mm PN12.5 : 8,424/ mét
  3. Ống HDPE D20*2.3mm PN20 : 9.720/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 6.696₫.Giá hiện tại là: 6.695₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 25

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 25 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D25*1.5mm PN10 : 8.532 đ/ mét
  2. Ống HDPE D25*2.0mm PN12.5 : 10,800 đ/ mét
  3. Ống HDPE D25*2.3mm PN16 : 12,420 đ/ mét
  4. Ống HDPE D25*3.0mm PN20 : 15,336 đ/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 8.532₫.Giá hiện tại là: 8.531₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 32

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 32 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D32*2.0mm PN10 : 14,148/ mét
  2. Ống HDPE D32*2.4mm PN10 : 16,740/ mét
  3. Ống HDPE D32*3.0mm PN10 : 20,196/ mét
  4. Ống HDPE D32*3.6mm PN10 : 23,760/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 14.148₫.Giá hiện tại là: 14.147₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 40

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 40 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D1000*38.2mm PN6 : 9.307.440/ mét
  2. Ống HDPE D1000*47.7mm PN8 : 11.490.444/ mét
  3. Ống HDPE D1000*59.3mm PN10 : 14.101.776/ mét
  4. Ống HDPE D1000*72.5mm PN12.5 : 16.979.004/ mét
  5. Ống HDPE D1000*90.2mm PN16 : 20.697.228/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 9.307.440₫.Giá hiện tại là: 9.307.439₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 50

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 50 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D50*2.4mm PN8 : 27,108/ mét
  2. Ống HDPE D50*3.0mm PN10 : 32.832/ mét
  3. Ống HDPE D50*3.7mm PN12.5 : 39.960/ mét
  4. Ống HDPE D50*4.6mm PN16 : 48.492 / mét
  5. Ống HDPE D50*5.6mm PN20 : 57.456 / mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 27.108₫.Giá hiện tại là: 27.107₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 63

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 63 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D63*3.0mm PN8 : 42.552 mét
  2. Ống HDPE D63*3.8mm PN10 : 52.380/ mét
  3. Ống HDPE D63*4.7mm PN12.5 : 63.612/ mét
  4. Ống HDPE D63*5.8mm PN16 : 76.680/ mét
  5. Ống HDPE D63*7.1mm PN20 : 91.800/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 42.552₫.Giá hiện tại là: 42.551₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 75

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 75 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D75*3.6mm PN8 : 60.048/ mét
  2. Ống HDPE D75*4.5mm PN10 : 73.872/ mét
  3. Ống HDPE D75*5.6mm PN12.5 : 90.072/ mét
  4. Ống HDPE D75*6.8mm PN16 : 107.028/ mét
  5. Ống HDPE D75*8.4mm PN20 : 129.060/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 60.048₫.Giá hiện tại là: 60.047₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 90

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 90 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D90*4.3mm PN8 : 86.184 /mét
  2. Ống HDPE D90*5.4mm PN10 : 106.272 /mét
  3. Ống HDPE D90*6.7mm PN12.5 : 129.060 /mét
  4. Ống HDPE D90*8.2mm PN16 : 155.088 /mét
  5. Ống HDPE D90*10.1mm PN20 : 186.084 /mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 86.184₫.Giá hiện tại là: 86.183₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 110

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 110 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D110*4.2mm PN6 : 104.112 mét
  2. Ống HDPE D110*5.3mm PN8 : 129.276/ mét
  3. Ống HDPE D110*6.6mm PN10 : 158.112/ mét
  4. Ống HDPE D110*8.1mm PN12.5 : 191.268/ mét
  5. Ống HDPE D110*10.0mm PN16 : 230.040/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 104.112₫.Giá hiện tại là: 104.111₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 125

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 125 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D125*4.8mm PN6 : 134.136/ mét
  2. Ống HDPE D125*6.0mm PN8 : 165.240/ mét
  3. Ống HDPE D125*7.4mm PN10 : 201.744/ mét
  4. Ống HDPE D125*9.2mm PN12.5 : 246.456/ mét
  5. Ống HDPE D125*11.4mm PN16 : 298.404/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 134.136₫.Giá hiện tại là: 134.135₫.
Ống nhựa Bình Minh
-0%

Ống Nhựa Bình Minh UPVC Phi 450

ỐNG NHỰA BÌNH MINH UPVC PHI 450 CÓ CÁC ĐỘ DÀY SAU :
  1. -  Ống 450*13.8mm PN 6.3: 1.930.176m TƯƠNG ĐƯƠNG 7.720.704/CÂY dài 4m
  2. -  Ống 450*21.5 mm PN 10: 2.950.452/m
Giá gốc là: 7.720.704₫.Giá hiện tại là: 7.720.703₫.
-0%

Ống Nhựa Tiền Phong PVC Phi 630

ỐNG NHỰA TIỀN PHONG PVC PHI 630 GỒM CÓ CÁC ĐỘ DÀY SAU:
Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Đơn Vị Tính Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 10% (VNĐ/mét)
630 15.40 6.0 mét 2,427,500 2,670,250
630 19.30 8.0 mét 2,909,900 3,200,890
630 24.10 10.0 mét 3,733,300 4,106,630
630 30.00 12.5 mét 4,434,000 4,877,400
Giá gốc là: 9.710.000₫.Giá hiện tại là: 9.709.999₫.
-0%

Ống Nhựa uPVC D168 HOA SEN

 ỐNG NHỰA UPVC D168 HOA SEN GỒM CÓ CÁC ĐỘ DÀY SAU:
  1. -  Ống 168*3.5 mm PN4: 708,480 /cây dài 4m
  2. -  Ống 168*4.3 mm PN5: 827,712 /cây dài 4m
  3. -  Ống 168*4.5 mm PN6: 910,224 /cây dài 4m
  4. -  Ống 168*5.0 mm PN6: 1,014,768 /cây dài 4m
  5. -  Ống 168*7.0 mm PN9: 1,331,424 /cây dài 4m
  6. -  Ống 168*7.3 mm PN9: 1,382,400 /cây dài 4m
Giá gốc là: 708.480₫.Giá hiện tại là: 708.479₫.
-0%

Ống Nhựa Bình Minh UPVC Phi 355

ỐNG NHỰA BÌNH MINH UPVC PHI 355 CÓ CÁC ĐỘ DÀY SAU :
  1. -  Ống 355*8.7 mm PN 6: 1.012.284/m TƯƠNG ĐƯƠNG 4.049.136/CÂY dài 4m
  2. -  Ống 355*10.9 mm PN 8: 1.204.200/m
  3. -  Ống 355*13.6 mm PN 10: 1.562.544/m
  4. -  Ống 355 *16.9 mm PN 12.5: 1.921.752/m
Giá gốc là: 4.049.136₫.Giá hiện tại là: 4.049.135₫.
-0%

Ống Nhựa Tiền Phong PVC Class 1

ỐNG NHỰA TIỀN PHONG PVC CLASS 1 GỒM CÓ CÁC ĐỘ DÀY SAU: 
Quy Cách Đường Kính (D-Phi-mm) Class - C Áp Suất Độ Dày Thành Ống Đơn Giá Bán / Mét Đơn Giá Bán/ Cây (4m)
Giá Ống PVC Phi 21 C1 1 12.5 1.5 9,240 33,600
Giá Ống PVC Phi 27 C1 1 12.5 1.6 12,650 46,000
Giá Ống PVC Phi 34 C1 1 10 1.7 15,950 58,000
Giá Ống PVC Phi 42 C1 1 8 1.7 21,890 79,600
Giá Ống PVC Phi 48 C1 1 8 1.9 26,070 94,800
Giá Ống PVC Phi 60 C1 1 6 1.8 36,850 134,000
Giá Ống PVC Phi 90 C1 1 5 2.2 57,860 210,400
Giá Ống PVC Phi 110 C1 1 5 2.7 86,130 313,200
Giá Ống PVC Phi 125 C1 1 5 3.1 106,480 387,200
Giá Ống PVC Phi 140 C1 1 5 3.8 119,680 435,200
Giá Ống PVC Phi 160 C1 1 5 4 176,000 640,000
Giá Ống PVC Phi 180 C1 1 5 4.4 215,710 784,400
Giá Ống PVC Phi 200 C1 1 5 4.9 274,120 996,800
Giá Ống PVC Phi 225 C1 1 5 5.5 334,180 1,215,200
Giá Ống PVC Phi 250 C1 1 5 6.2 439,560 1,598,400
Giá Ống PVC Phi 280 C1 1 5 6.9 522,720 1,900,800
Giá Ống PVC Phi 315 C1 1 5 7.7 655,930 2,385,200
Giá Ống PVC Phi 355 C1 1 5 8.7 857,010 3,116,400
Giá Ống PVC Phi 400 C1 1 5 9.8 1,089,110 3,960,400
Giá Ống PVC Phi 450 C1 1 5 11 1,376,540 5,005,600
Giá Ống PVC Phi 500 C1 1 5 12.3 1,738,330 6,321,200
Giá gốc là: 36.960₫.Giá hiện tại là: 36.959₫.
-0%

Ống Nhựa Bình Minh UPVC Phi 500

ỐNG NHỰA BÌNH MINH UPVC PHI 500 CÓ CÁC ĐỘ DÀY SAU :
  1. -  Ống 500*15.3 mm PN 6.3: 2.375.784/m TƯƠNG ĐƯƠNG 9.503.136/CÂY dài 4m
  2. -  Ống 500*23.9 mm PN 10: 3.639.276/m
Giá gốc là: 9.503.136₫.Giá hiện tại là: 9.503.135₫.
-0%

Ống Nhựa Tiền Phong Pvc Class 2

ỐNG NHỰA TIỀN PHONG PVC CLASS 2 GỒM CÓ CÁC ĐỘ DÀY SAU:
Tên Sản Phẩm (DN - DK Danh Nghĩa - mm) Class - C Áp Suất (PN) Chiều Dày (mm) Đơn Giá (VNĐ/Mét) Đơn Giá Cây 4 Mét (VNĐ)
Giá Ống uPVC 21 C2 2 16 1.6 11,110 40,400
Giá Ống uPVC 27 C2 2 16 2.0 14,080 51,200
Giá Ống uPVC 34 C2 2 12.5 2.0 19,470 70,800
Giá Ống uPVC 42 C2 2 10 2.0 24,860 90,400
Giá Ống uPVC 48 C2 2 10 2.3 30,030 109,200
Giá Ống uPVC 60 C2 2 8 2.3 42,900 156,000
Giá Ống uPVC 75 C2 2 8 2.6 56,430 205,200
Giá Ống uPVC 90 C2 2 6 2.7 66,880 243,200
Giá Ống uPVC 110 C2 2 6 3.2 98,010 356,400
Giá Ống uPVC 125 C2 2 6 3.7 126,170 458,800
Giá Ống uPVC 140 C2 2 8 5.4 210,760 766,400
Giá Ống uPVC 160 C2 2 8 6.3 308,000 1,120,000
Giá Ống uPVC 180 C2 2 6 5.3 256,740 933,600
Giá Ống uPVC 200 C2 2 6 5.9 318,780 1,159,200
Giá Ống uPVC 225 C2 2 6 6.6 396,110 1,440,400
Giá Ống uPVC 250 C2 2 6 7.3 512,930 1,865,200
Giá Ống uPVC 280 C2 2 6 8.2 615,780 2,239,200
Giá Ống uPVC 315 C2 2 6 9.2 786,940 2,861,600
Giá Ống uPVC 355 C2 2 6 10.4 1,019,590 3,707,600
Giá Ống uPVC 400 C2 2 6 11.7 1,295,140 4,709,600
Giá Ống uPVC 450 C2 2 6 13.2 1,642,410 5,972,400
Giá Ống uPVC 500 C2 2 5 12.3 1,738,330 6,321,200
Giá gốc là: 44.440₫.Giá hiện tại là: 44.439₫.

ỐNG UPVC D27 NHỰA MINH HÙNG – GIÁ RẺ NHẤT

ỐNG NHỰA UPVC D27 MINH HÙNG GỒM CÓ 3 ĐỘ DÀY SAU:
  1. Ống 27*1.6mm PN12: 11.880/m
  2. Ống 27*1.8mm PN15: 13.392/m
  3. Ống 27*2.2mm PN18: 16.200/m
-0%

Ống Nhựa uPVC DEKKO Phi 75

Ống Nhựa uPVC DEKKO Phi 75 có độ dày sau :
  1. -  Ống 75*1.5 mm PN4: 34,776/ mét
  2. -  Ống 75*1.9 mm PN5: 40,608/ mét
  3. -  Ống 75*2.2 mm PN6: 46,008/ mét
  4. -  Ống 75*2.9 mm PN8: 59,940/ mét
  5. -  Ống 75*3.6 mm PN10: 74,304/ mét
  6. -  Ống 75*4.5 mm PN12.5: 93,420/ mét
  7. -  Ống 75*5.6 mm PN16: 112,752/ mét
Giá gốc là: 34.776₫.Giá hiện tại là: 34.775₫.
-0%

Ống Nhựa uPVC DEKKO Phi 60

Ống Nhựa uPVC DEKKO Phi 60 có độ dày sau :
  1. -  Ống 60*4.0 mm PN12: 70,003/m
  2. -  Ống 60*3.0 mm PN12: 52,429/m
  3. -  Ống 60*2.3 mm PN12: 40,647/m
  4. -  Ống 60*2.0 mm PN12: 35,345/m
  5. -  Ống 60*1.5 mm PN12: 26,313/m
Giá gốc là: 26.313₫.Giá hiện tại là: 26.312₫.
-0%

Bồn Nước Inox Đại Thành Đứng 20.000L

Bồn Nước Inox Đại Thành Đứng 20.000L :
  • Chất liệu: INOX SUS 304 KHÔNG GỈ - NHẬP KHẨU HÀN QUỐC
  • Hãng sản xuất: Tân Á Đại Thành
  • Bảo hành: 12 Năm
  • Chiều cao: 5470 mm
  • Chiều rông : 2200 mm
  • Lưu ý: Sản phẩm đã có chân bồn đi kèm và không bao gồm van phao nước, phụ kiện ống nước 
Giá gốc là: 71.900.000₫.Giá hiện tại là: 71.899.999₫.
-0%

Bồn Nước Inox Đại Thành Nằm 12.000L

Bồn Nước Inox Đại Thành Nằm 12.000L :
  • Chất liệu: INOX SUS 304 KHÔNG GỈ - NHẬP KHẨU HÀN QUỐC
  • Hãng sản xuất: Tân Á Đại Thành
  • Bảo hành: 12 Năm
  • Chiều cao: 1945 mm
  • Chiều dài: 5120 mm
  • Chiều rộng: 1700 mm
  • Lưu ý: Sản phẩm đã có chân bồn đi kèm và không bao gồm van phao nước, phụ kiện ống nước 
Giá gốc là: 48.700.000₫.Giá hiện tại là: 48.699.999₫.

Ống nhựa HDPE D160 Bình Minh Giá Rẻ

TỔNG QUAN VỀ ỐNG NHỰA D160 HDPE BÌNH MINH – Ống nhựa HDPE D160 Bình Minh: Giải pháp tối ưu cho hệ thống cấp nước của Bình Minh   VẬT LIỆU: – Ống và phụ tùng ống nhựa HDPE – ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) được sản xuất từ hợp chất nhựa polyethylene tỷ trọng cao:...
-0%

Ống Nhựa Quốc Trung PVC Phi 27

ỐNG NHỰA QUỐC TRUNG PVC PHI 27 CÓ ĐỘ DÀY :
  1. Ống PVC D27x2.0mm (0.9kg): 23.220đ/cây
  2. Ống PVC D27x3.0mm (1.1kg): 28.380đ/cây
Giá gốc là: 23.220₫.Giá hiện tại là: 23.219₫.
-0%

Bồn Nước Inox Đại Thành Nằm 8.000L

Bồn Nước Inox Đại Thành Nằm 8.000L :
  • Chất liệu: INOX SUS 304 KHÔNG GỈ - NHẬP KHẨU HÀN QUỐC
  • Hãng sản xuất: Tân Á Đại Thành
  • Bảo hành: 12 Năm
  • Chiều cao: 1945 mm
  • Chiều dài: 3635 mm
  • Chiều rộng: 1780 mm
  • Lưu ý: Sản phẩm đã có chân bồn đi kèm và không bao gồm van phao nước, phụ kiện ống nước 
Giá gốc là: 35.700.000₫.Giá hiện tại là: 35.699.999₫.
-0%

Bồn Nước Nhựa Đứng Plasman Cam Đại Thành 2000L

Bồn Nước Nhựa Đứng Plasman Cam Đại Thành 2000L :
  • Chất liệu: Nhựa HDPE 6 LỚP
  • Hãng sản xuất: Tân Á Đại Thành
  • Bảo hành: 20 Năm
  • Chiều cao: 1690 mm
  • Chiều rộng: 1340 mm
  • Lưu ý: Sản phẩm đã có chân bồn đi kèm và không bao gồm van phao nước, phụ kiện ống nước 
Giá gốc là: 4.730.000₫.Giá hiện tại là: 4.729.999₫.
-0%

Bồn Nước Inox 316 Đại Thành Nằm 500L

Bồn Nước Inox 316 Đại Thành Nằm 500L :
  • Chất liệu: INOX SUS 316 SIÊU BỀN - NHẬP KHẨU HÀN QUỐC
  • Hãng sản xuất: Tân Á Đại Thành
  • Bảo hành: 15 Năm
  • Chiều cao: 870 mm
  • Chiều dài: 1220 mm
  • Chiều rông : 770 mm
  • Lưu ý: Sản phẩm đã có chân bồn đi kèm và không bao gồm van phao nước, phụ kiện ống nước 
Giá gốc là: 3.310.000₫.Giá hiện tại là: 3.309.999₫.
-0%

Bồn Nước Inox 316 Đại Thành Đứng 500L

Bồn Nước Inox 316 Đại Thành Đứng 500L :
  • Chất liệu: INOX SUS 316 SIÊU BỀN - NHẬP KHẨU HÀN QUỐC
  • Hãng sản xuất: Tân Á Đại Thành
  • Bảo hành: 15 Năm
  • Chiều cao: 1410 mm
  • Chiều rông : 770 mm
  • Lưu ý: Sản phẩm đã có chân bồn đi kèm và không bao gồm van phao nước, phụ kiện ống nước 
Giá gốc là: 3.110.000₫.Giá hiện tại là: 3.109.999₫.

Ống nhựa gân HDPE D150 Tân Long xoắn 2 lớp

ỐNG NHỰA HDPE D150 TÂN LONG GÂN XOẮN 2 LỚP 1. Giới thiệu ống nhựa gân xoắn 2 lớp HDPE D150 TÂN LONG  Ống nhựa HDPE D150 gân xoắn 2 lớp là sản phẩm ống nhựa cao cấp, được sản xuất từ nhựa HDPE (High-Density Polyethylene) với cấu tạo gồm 2 lớp chắc chắn. Lớp ngoài được...
-0%

Bồn Nước Nhựa Đứng Thế Hệ Mới Đại Thành 2000L

Bồn Nước Nhựa Đứng Thế Hệ Mới Đại Thành 2000L :
  • Chất liệu: Nhựa LLDPE
  • Hãng sản xuất: Tân Á Đại Thành
  • Bảo hành: 12 Năm
  • Chiều cao: 1.820 mm
  • Chiều rộng: 1.280 mm
  • Lưu ý: Sản phẩm đã có chân bồn đi kèm và không bao gồm van phao nước, phụ kiện ống nước 
Giá gốc là: 4.130.000₫.Giá hiện tại là: 4.129.999₫.

Ống nhựa HDPE D280 Tiền Phong

TỔNG QUAN VỀ ỐNG NHỰA HDPE D280 TIỀN PHONG TRƠN  1. Giới thiệu về Ống Nhựa HDPE D280 Tiền Phong Trơn  Ống nhựa HDPE D280 Tiền Phong là sản phẩm chất lượng cao, được sản xuất bởi Công ty Nhựa Tiền Phong – một trong những thương hiệu dẫn đầu thị trường trong lĩnh vực...

Ống nhựa HDPE D90 Tiền Phong

TỔNG QUAN VỀ ỐNG NHỰA HDPE D90 TIỀN PHONG TRƠN  1. Giới thiệu về Ống Nhựa HDPE D90 Tiền Phong Trơn Ống nhựa HDPE D90 Tiền Phong trơn là sản phẩm chất lượng cao, được sản xuất bởi Công ty Nhựa Tiền Phong – một trong những thương hiệu dẫn đầu thị trường trong lĩnh...
-0%

Ống Nhựa HDPE Tân Long 1 Vách Phi 400

Ống Nhựa HDPE Tân Long 1 Vách Phi 400 có độ dày sau:
  1. Ống HDPE GÂN 1 VÁCH D400 : 582.120/ mét
Giá gốc là: 582.120₫.Giá hiện tại là: 582.119₫.

Ống nhựa HDPE D500 Minh Hùng

TỔNG QUAN VỀ ỐNG NHỰA HDPE D500 MINH HÙNG TRƠN 1. Giới thiệu về Ống Nhựa HDPE D500 Minh Hùng Trơn Ống nhựa HDPE D500 Minh Hùng là sản phẩm nổi bật của công ty Minh Hùng, một trong những nhà sản xuất ống nhựa hàng đầu tại Việt Nam. Sản phẩm được làm từ...

Ống nhựa HDPE D50 Đồng Nai

TỔNG QUAN VỀ ỐNG NHỰA HDPE D50 ĐỒNG NAI TRƠN 1. Giới thiệu về Ống Nhựa Trơn HDPE Đồng Nai Ống nhựa HDPE D50 Đồng Nai trơn là sản phẩm của công ty Đồng Nai, một đơn vị sản xuất và cung cấp vật liệu xây dựng hàng đầu tại khu vực phía Nam Việt...

Ống nhựa HDPE D160 Minh Hùng

TỔNG QUAN VỀ ỐNG NHỰA HDPE D160 MINH HÙNG TRƠN 1. Giới thiệu về Ống Nhựa HDPE D160 Minh Hùng Trơn Ống nhựa HDPE D160 Minh Hùng trơn là sản phẩm nổi bật của công ty Minh Hùng, một trong những nhà sản xuất ống nhựa hàng đầu tại Việt Nam. Sản phẩm được làm...

Ống nhựa HDPE D40 Hoa Sen

TỔNG QUAN VỀ ỐNG NHỰA HDPE D40 HOA SEN TRƠN 1. Giới thiệu về Ống Nhựa HDPE D40 Hoa Sen Trơn Ống nhựa HDPE D40 Hoa Sen là sản phẩm chất lượng cao đến từ Tập đoàn Hoa Sen – thương hiệu hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất vật liệu xây...

Ống nhựa HDPE D90 Đồng Nai

TỔNG QUAN VỀ ỐNG NHỰA HDPE D90 ĐỒNG NAI TRƠN 1. Giới thiệu về Ống Nhựa HDPE D90 Đồng Nai Trơn Ống nhựa HDPE D90 Đồng Nai trơn là sản phẩm của công ty Đồng Nai, một đơn vị sản xuất và cung cấp vật liệu xây dựng hàng đầu tại khu vực phía Nam...
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 560

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 560 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D560*21.4mm PN6 : .2.919.780/ mét
  2. Ống HDPE D560*26.7mm PN8 : 3.600.180/ mét
  3. Ống HDPE D560*33.2mm PN10 : 4.419.900/ mét
  4. Ống HDPE D560*41.2mm PN12.5 : 5.394.492/ mét
  5. Ống HDPE D560*50.8mm PN16 : 6.515.424/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 2.919.780₫.Giá hiện tại là: 2.919.779₫.

Ống nhựa HDPE D50 Hoa Sen

TỔNG QUAN VỀ ỐNG NHỰA HDPE D50 HOA SEN TRƠN 1. Giới thiệu về Ống Nhựa HDPE D50 Hoa Sen Trơn Ống nhựa HDPE D50 Hoa Sen trơn là sản phẩm chất lượng cao đến từ Tập đoàn Hoa Sen – thương hiệu hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất vật liệu...

ỐNG NHƯA PPR D25 -2 Lớp HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D25 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT

Ống PPR D25 HOA SEN có 3 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D25x 2.3 mm PN10 : 34,949 /m
  2. Ống PPR D25x 2.8 mm PN12.5 : 49,086 /m
  3. Ống PPR D25x 3.5 mm PN16 : 56,549 /m
  4. Ống PPR D25x 4.2 mm PN20 : 59,692 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng   Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • HSR2L25
-0%

Ống Nhựa PPR Bình Minh Phi 50

Ống Nhựa PPR Bình Minh Phi 50 có độ dày sau : 
  1. Ống PPR D50x4.6mm PN10 : 106.380 đ/m TƯƠNG ĐƯƠNG 425,520/ CÂY DÀI 4M
  2. Ống PPR D50x8.3mm PN20 : 179.820/m TƯƠNG ĐƯƠNG 719,280/ CÂY DÀI 4M
Giá gốc là: 425.520₫.Giá hiện tại là: 425.519₫.

ỐNG NHƯA PPR D50 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D50 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D50 TIỀN PHONG  có 4 loại độ dày gồm có:

- Ống PPR D50*4.6mm PN10 : 109.080 đ/m tương đương 436.320 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D50*6.9mm PN16 : 143.640 đ/m - Ống PPR D50*8.3mm PN20 : 184.189 đ/m - Ống PPR D50*10.1mm PN25 : 205.200 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng   Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • TPRO50

ỐNG NHƯA PPR D110 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D110 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D110 TIỀN PHONG  có 4 loại độ dày gồm có:

- Ống PPR D110*10.0mm PN10 : 563.269 đ/m tương đương 2.253.076 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D110*15.1mm PN16 : 656.640 đ/m - Ống PPR D110*18.3mm PN20 : 846.425 đ/m - Ống PPR D110*22.1mm PN25 : 974.749 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • TPRO110

ỐNG NHƯA PPR D110 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D110 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D110 HOA SEN  có 4 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D 110x10 MM  PN10 : 539,028 đ/m
  2. Ống PPR D 110x12.3  MM PN12.5 : 585,360  đ/m
  3. Ống PPR D 110x15.1  MM PN16 : 628,452  đ/m
  4. Ống PPR D 110x18.3  MM PN20 : 810,000 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • HSRO110
-0%

Ống Nước Nóng PPR REHAU Phi 50

Ống Nước Nóng PPR REHAU Phi 50  có độ dày sau:
  1. Ống PPR D 50*4.6mm PN10 : 204,490 /m
  2. Ống PPR D 50*6.9mm  PN16 : 279,290 /m
  3. Ống PPR D 50*8.4mm PN20 : 318,450 /m 
 
Giá gốc là: 204.490₫.Giá hiện tại là: 204.489₫.
-0%

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 50

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 50 có độ dày sau :
  1. Ống PPR Ф50 x 4.6mm PN10 : 109,080 đ/m
  2. Ống PPR Ф50 x 6.9mm PN16 : 143,640 đ/m 
  3. Ống PPR Ф50 x 8.3mm PN20 : 184,287/m 
Giá gốc là: 109.080₫.Giá hiện tại là: 109.079₫.
-0%

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 160

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 160 có độ dày sau :
  1. Ống PPR Ф160 x 14.6mm PN10 : 1,170,622 đ/m
  2. Ống PPR Ф160 x 21.9mm PN16 : 1,436,400 đ/m 
  3. Ống PPR Ф160 x 26.6mm PN20 : 1,921,517/m 
Giá gốc là: 1.170.622₫.Giá hiện tại là: 1.170.621₫.

ỐNG NHƯA PPR D140 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D140 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D140 TIỀN PHONG  có 4 loại độ dày gồm có:

- Ống PPR D140*12.7mm PN10 : 860.858 đ/m tương đương 3.443.432 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D140*19.2mm PN16 : 1.036.309 đ/m - Ống PPR D140*23.3mm PN20 : 1.446.709 đ/m - Ống PPR D140*28.1mm PN25 : 1.723.680 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • TPRO140

ỐNG NHƯA PPR D63 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D63 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D63 HOA SEN  có 2 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D 63x5.8 MM  PN10 : 165,996 đ/m
  2. Ống PPR D 63x7.1  MM PN12.5 : 208,440  đ/m
  3. Ống PPR D 63x8.6  MM PN16 : 216,000  đ/m
  4. Ống PPR D 63x10.5  MM PN20 : 277,884 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • HSRO63

CO (Cút) uPVC 90 BÌNH MINH (90 độ)

Bảng Giá Co uPVC D90 Bình Minh - Chuyên tưới tiêu - cấp thoát nước sạch công nghiệp

Bảng Giá Co uPVC D90 Bình Minh có 2 loại sau:
  1. Co uPVC D90 (Mỏng) Bình Minh PN6 : 28.944/ cái
  2. Co uPVC D90 (Dày) Bình Minh PN12 : 69.120/ cái
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về áp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
  • bmcc90

CO (Cút) uPVC 34 BÌNH MINH (90 độ)

Bảng Giá Co uPVC D34 Bình Minh - Chuyên tưới tiêu - cấp thoát nước sạch công nghiệp

Bảng Giá Co uPVC D34 Bình Minh có 1 loại sau:
  1. Co uPVC D34 Bình Minh PN15 : 7,344/ cái
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về áp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
  • bmcc34

NỐI PVC 90 BÌNH MINH

Nối 90 nhựa PVC Bình Minh - N90
Thương hiệu: NHỰA BÌNH MINH
Mã sản phẩm: BMCN90
Giá bán: 17.064 VNĐ
-0%

Bồn Nước Inox Đại Thành Đứng 1500L

Bồn Nước Inox Đại Thành Đứng 1500L :
  • Chất liệu: INOX SUS 304 KHÔNG GỈ - NHẬP KHẨU HÀN QUỐC
  • Hãng sản xuất: Tân Á Đại Thành
  • Bảo hành: 12 Năm
  • Chiều cao: 1630 mm
  • Chiều rông : 1230 mm
  • Lưu ý: Sản phẩm đã có chân bồn đi kèm và không bao gồm van phao nước, phụ kiện ống nước 
Giá gốc là: 5.560.000₫.Giá hiện tại là: 5.559.999₫.

TÊ PVC 60/21 BÌNH MINH

Tê giảm 60/21 nhựa PVC Bình Minh - T60/21
Thương hiệu: NHỰA BÌNH MINH
Mã sản phẩm: BMCT60/21
GIÁ BÁN :
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KHỞI HOÀN Địa chỉ: 1/17A Tổ 1, Ấp 3, Xã Tân Quý Tây, Huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh CHI NHÁNH 1: ĐT833b, Ấp Chánh, Xã Long Hiệp, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An (Ngã 3 Long Hiệp) CHI NHÁNH 2: DT835B, Xã Phước Lý, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An ( Ngã Tư Phước Lý) Email: khoihoanplastic@gmail.com Hotline: 090 262 0504 (Mr Hoàng)            097 186 0504 (Mr Hoàng) Website: ongnhuabinhminhhcm.com FACEBOOK: Nhà Phân Phối Ống Nhựa - Khởi Hoàn  TIKTOK: Nhà Phân Phối Ống Nhựa - Khởi Hoàn  YOUTUBE: Nhà Phân Phối Ống Nhựa - Khởi Hoàn 
-0%

Bồn Nước Inox 316 Đại Thành Nằm 1000L

Bồn Nước Inox 316 Đại Thành Nằm 1000L :
  • Chất liệu: INOX SUS 316 SIÊU BỀN - NHẬP KHẨU HÀN QUỐC
  • Hãng sản xuất: Tân Á Đại Thành
  • Bảo hành: 15 Năm
  • Chiều cao: 1110 mm
  • Chiều dài: 1440 mm
  • Chiều rông : 940 mm
  • Lưu ý: Sản phẩm đã có chân bồn đi kèm và không bao gồm van phao nước, phụ kiện ống nước 
Giá gốc là: 5.430.000₫.Giá hiện tại là: 5.429.999₫.
-0%

Bồn Nước Nhựa Đứng Plasman Cam Đại Thành 1000L

Bồn Nước Nhựa Đứng Plasman Cam Đại Thành 1000L :
  • Chất liệu: Nhựa HDPE 6 LỚP
  • Hãng sản xuất: Tân Á Đại Thành
  • Bảo hành: 20 Năm
  • Chiều cao: 1380 mm
  • Chiều rộng: 1060 mm
  • Lưu ý: Sản phẩm đã có chân bồn đi kèm và không bao gồm van phao nước, phụ kiện ống nước 
Giá gốc là: 2.580.000₫.Giá hiện tại là: 2.579.999₫.

TÊ UPVC 160 BÌNH MINH

Bảng Giá TÊ uPVC D160 Bình Minh - Chuyên tưới tiêu - cấp thoát nước sạch công nghiệp

Bảng Giá TÊ uPVC D160 Bình Minh có 3 loại sau:
  1. TÊ uPVC D160 (Mỏng) Bình Minh PN6 :  228.420/ cái
  2. TÊ uPVC D160 (Dày) Bình Minh PN10 : 571.320/ cái
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về áp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.  
  • BMCT160
-0%

Bồn Nước Inox Đại Thành Đứng 10.000L

Bồn Nước Inox Đại Thành Đứng 10.000L :
  • Chất liệu: INOX SUS 304 KHÔNG GỈ - NHẬP KHẨU HÀN QUỐC
  • Hãng sản xuất: Tân Á Đại Thành
  • Bảo hành: 12 Năm
  • Chiều cao: 4480 mm
  • Chiều rông : 1700 mm
  • Lưu ý: Sản phẩm đã có chân bồn đi kèm và không bao gồm van phao nước, phụ kiện ống nước 
Giá gốc là: 37.400.000₫.Giá hiện tại là: 37.399.999₫.

LƠI UPVC 60 BÌNH MINH

Bảng Giá LƠI uPVC D60 Bình Minh - Chuyên tưới tiêu - cấp thoát nước sạch công nghiệp

Bảng Giá LƠI uPVC D60 Bình Minh có 2 loại sau:
  1. LƠI uPVC D60 (Mỏng) Bình Minh PN6 : 10.692/ cái
  2. LƠI uPVC D60 (Dày) Bình Minh PN12 : 27.756/ cái
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về áp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
  • BMCL60

Tin tức - bài viết mới nhất