Ống Nhựa HDPE Bình Minh

Showing all 29 results

-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 1000

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 1000 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D1000*38.2mm PN6 : 9.307.440/ mét
  2. Ống HDPE D1000*47.7mm PN8 : 11.490.444/ mét
  3. Ống HDPE D1000*59.3mm PN10 : 14.101.776/ mét
  4. Ống HDPE D1000*72.5mm PN12.5 : 16.979.004/ mét
  5. Ống HDPE D1000*90.2mm PN16 : 20.697.228/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 9.307.440₫.Giá hiện tại là: 9.307.439₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 110

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 110 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D110*4.2mm PN6 : 104.112 mét
  2. Ống HDPE D110*5.3mm PN8 : 129.276/ mét
  3. Ống HDPE D110*6.6mm PN10 : 158.112/ mét
  4. Ống HDPE D110*8.1mm PN12.5 : 191.268/ mét
  5. Ống HDPE D110*10.0mm PN16 : 230.040/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 104.112₫.Giá hiện tại là: 104.111₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 1200

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 1200 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D1200*45.9mm PN6 : 13.405.392/ mét
  2. Ống HDPE D1200*57.2mm PN8 : 16.538.472/ mét
  3. Ống HDPE D1200*67.9mm PN10 : 19.424.772/ mét
  4. Ống HDPE D1200*88.2mm PN12.5 : 24.758.568/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 13.405.392₫.Giá hiện tại là: 13.405.391₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 125

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 125 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D125*4.8mm PN6 : 134.136/ mét
  2. Ống HDPE D125*6.0mm PN8 : 165.240/ mét
  3. Ống HDPE D125*7.4mm PN10 : 201.744/ mét
  4. Ống HDPE D125*9.2mm PN12.5 : 246.456/ mét
  5. Ống HDPE D125*11.4mm PN16 : 298.404/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 134.136₫.Giá hiện tại là: 134.135₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 140

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 140 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D140*4.8mm PN6 : 169.236/ mét
  2. Ống HDPE D140*6.0mm PN8 : 206.928/ mét
  3. Ống HDPE D140*7.4mm PN10 : 253.260/ mét
  4. Ống HDPE D140*9.2mm PN12.5 : 308.556/ mét
  5. Ống HDPE D140*11.4mm PN16 : 371.952/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 169.236₫.Giá hiện tại là: 169.235₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 160

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 160 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D160*6.2mm PN6 : 222,048/ mét
  2. Ống HDPE D160*7.7mm PN8 : 271,404/ mét
  3. Ống HDPE D160*9.5mm PN10 : 330,480/ mét
  4. Ống HDPE D160*11.8mm PN12.5 : 402.840/ mét
  5. Ống HDPE D160*14.6mm PN16 : 488.268/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 222.048₫.Giá hiện tại là: 222.047₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 180

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 180 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D180*6.9mm PN6 : 276.480/ mét
  2. Ống HDPE D180*8.6mm PN8 : 341.064/ mét
  3. Ống HDPE D180*10.7mm PN10 : 418.068/ mét
  4. Ống HDPE D180*13.3mm PN12.5 : 511.272/ mét
  5. Ống HDPE D180*16.4mm PN16 : 617.220/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 276.480₫.Giá hiện tại là: 276.479₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 20

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 20 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D20*1.5mm PN10 : 6.696/ mét
  2. Ống HDPE D20*2.0mm PN12.5 : 8,424/ mét
  3. Ống HDPE D20*2.3mm PN20 : 9.720/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 6.696₫.Giá hiện tại là: 6.695₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 200

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 200 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D200*7.7mm PN6 : 342.900/ mét
  2. Ống HDPE D200*9.6mm PN8 : 422.604/ mét
  3. Ống HDPE D200*11.9mm PN10 : 515.808/ mét
  4. Ống HDPE D200*14.7mm PN12.5 : 627.048/ mét
  5. Ống HDPE D200*18.2mm PN16 : 761.184/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 342.900₫.Giá hiện tại là: 342.899₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 225

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 225 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D225*8.6mm PN6 : 430.812/ mét
  2. Ống HDPE D225*10.8mm PN8 : 533.952/ mét
  3. Ống HDPE D225*13.4mm PN10 : 654.264/ mét
  4. Ống HDPE D225*16.6mm PN12.5 : 796.284/ mét
  5. Ống HDPE D225*20.5mm PN16 : 963.360/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 430.812₫.Giá hiện tại là: 430.811₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 25

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 25 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D25*1.5mm PN10 : 8.532 đ/ mét
  2. Ống HDPE D25*2.0mm PN12.5 : 10,800 đ/ mét
  3. Ống HDPE D25*2.3mm PN16 : 12,420 đ/ mét
  4. Ống HDPE D25*3.0mm PN20 : 15,336 đ/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 8.532₫.Giá hiện tại là: 8.531₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 250

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 250 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D250*9.6mm PN6 : 533.844/ mét
  2. Ống HDPE D250*11.9mm PN8 : 653.508/ mét
  3. Ống HDPE D250*14.8mm PN10 : 801.792/ mét
  4. Ống HDPE D250*18.4mm PN12.5 : 980.964/ mét
  5. Ống HDPE D250*22.7mm PN16 : 1.184.868/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 533.844₫.Giá hiện tại là: 533.843₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 280

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 280 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D280*10.7mm PN6 : 665.928/ mét
  2. Ống HDPE D280*13.4mm PN8 : 824.904/ mét
  3. Ống HDPE D280*16.6mm PN10 : 1.007.316/ mét
  4. Ống HDPE D280*20.6mm PN12.5 : 1.229.040/ mét
  5. Ống HDPE D280*25.4mm PN16 : 1,485,432/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 665.928₫.Giá hiện tại là: 665.927₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 315

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 315 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D315*12.1mm PN6 : 848.340/ mét
  2. Ống HDPE D315*15.0mm PN8 : 1.036.692/ mét
  3. Ống HDPE D315*18.7mm PN10 : 1.275.696/ mét
  4. Ống HDPE D315*23.2mm PN12.5 : 1.557.684/ mét
  5. Ống HDPE D315*28.6mm PN16 : 1.880.280/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 848.340₫.Giá hiện tại là: 848.339₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 32

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 32 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D32*2.0mm PN10 : 14,148/ mét
  2. Ống HDPE D32*2.4mm PN10 : 16,740/ mét
  3. Ống HDPE D32*3.0mm PN10 : 20,196/ mét
  4. Ống HDPE D32*3.6mm PN10 : 23,760/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 14.148₫.Giá hiện tại là: 14.147₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 355

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 355 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D355*13.6mm PN6 : 1.072.008/ mét
  2. Ống HDPE D355*16.9mm PN8 : 1.316.196/ mét
  3. Ống HDPE D355*21.1mm PN10 : 1.623.456/ mét
  4. Ống HDPE D355*26.1mm PN12.5 : 1.974.780/ mét
  5. Ống HDPE D355*32.2mm PN16 : 2.386.692/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 1.072.008₫.Giá hiện tại là: 1.072.007₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 40

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 40 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D1000*38.2mm PN6 : 9.307.440/ mét
  2. Ống HDPE D1000*47.7mm PN8 : 11.490.444/ mét
  3. Ống HDPE D1000*59.3mm PN10 : 14.101.776/ mét
  4. Ống HDPE D1000*72.5mm PN12.5 : 16.979.004/ mét
  5. Ống HDPE D1000*90.2mm PN16 : 20.697.228/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 9.307.440₫.Giá hiện tại là: 9.307.439₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 400

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 400 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D400*15.3mm PN6 : 1.359.504/ mét
  2. Ống HDPE D400*19.1mm PN8 : 1.678.428/ mét
  3. Ống HDPE D400*23.7mm PN10 : 2.051.892/ mét
  4. Ống HDPE D400*29.4mm PN12.5 : 2.504.520/ mét
  5. Ống HDPE D400*36.3mm PN16 : 3.030.372/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 1.359.504₫.Giá hiện tại là: 1.359.503₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 450

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 450 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D450*17.2mm PN6 : 1.718.820/ mét
  2. Ống HDPE D450*21.5mm PN8 : 2.122.632/ mét
  3. Ống HDPE D450*26.7mm PN10 : 2.599.668/ mét
  4. Ống HDPE D450*33.1mm PN12.5 : 3.172.500/ mét
  5. Ống HDPE D450*40.9mm PN16 : 3.837.348/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 1.718.820₫.Giá hiện tại là: 1.718.819₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 50

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 50 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D50*2.4mm PN8 : 27,108/ mét
  2. Ống HDPE D50*3.0mm PN10 : 32.832/ mét
  3. Ống HDPE D50*3.7mm PN12.5 : 39.960/ mét
  4. Ống HDPE D50*4.6mm PN16 : 48.492 / mét
  5. Ống HDPE D50*5.6mm PN20 : 57.456 / mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 27.108₫.Giá hiện tại là: 27.107₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 500

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 500 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D500*19.1mm PN6 : 2.120.040/ mét
  2. Ống HDPE D500*23.9mm PN8 : 2.619.000/ mét
  3. Ống HDPE D500*29.7mm PN10 : 3.211.920/ mét
  4. Ống HDPE D500*36.8mm PN12.5 : 3.915.000/ mét
  5. Ống HDPE D500*45.4mm PN16 : 4.734.720/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 2.120.040₫.Giá hiện tại là: 2.120.039₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 560

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 560 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D560*21.4mm PN6 : .2.919.780/ mét
  2. Ống HDPE D560*26.7mm PN8 : 3.600.180/ mét
  3. Ống HDPE D560*33.2mm PN10 : 4.419.900/ mét
  4. Ống HDPE D560*41.2mm PN12.5 : 5.394.492/ mét
  5. Ống HDPE D560*50.8mm PN16 : 6.515.424/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 2.919.780₫.Giá hiện tại là: 2.919.779₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 63

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 63 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D63*3.0mm PN8 : 42.552 mét
  2. Ống HDPE D63*3.8mm PN10 : 52.380/ mét
  3. Ống HDPE D63*4.7mm PN12.5 : 63.612/ mét
  4. Ống HDPE D63*5.8mm PN16 : 76.680/ mét
  5. Ống HDPE D63*7.1mm PN20 : 91.800/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 42.552₫.Giá hiện tại là: 42.551₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 630

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 630 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D630*24.1mm PN6 : 3.699.432/ mét
  2. Ống HDPE D630*30.0mm PN8 : 4.547.988/ mét
  3. Ống HDPE D630*37.4mm PN10 : 5.598.180/ mét
  4. Ống HDPE D630*46.3mm PN12.5 : 6.818.472/ mét
  5. Ống HDPE D630*57.2mm PN16 : 7.740.900/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 3.699.432₫.Giá hiện tại là: 3.699.431₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 710

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 710 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D710*27,2mm PN6 : 4.708.908/ mét
  2. Ống HDPE D710*33,9mm PN8 :5.799.060/ mét
  3. Ống HDPE D710*42,1mm PN10 : 7.113.420/ mét
  4. Ống HDPE D710*52,2mm PN12.5 : 8.674.776/ mét
  5. Ống HDPE D710*64,5mm PN16 : 10.501.596/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 4.708.908₫.Giá hiện tại là: 4.708.907₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 75

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 75 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D75*3.6mm PN8 : 60.048/ mét
  2. Ống HDPE D75*4.5mm PN10 : 73.872/ mét
  3. Ống HDPE D75*5.6mm PN12.5 : 90.072/ mét
  4. Ống HDPE D75*6.8mm PN16 : 107.028/ mét
  5. Ống HDPE D75*8.4mm PN20 : 129.060/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 60.048₫.Giá hiện tại là: 60.047₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 800

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 800 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D800*30,6mm PN6 : 5.963.868/ mét
  2. Ống HDPE D800*38,1mm PN8 : 7.350.372/ mét
  3. Ống HDPE D800*47,4mm PN10 : 9.020.052/ mét
  4. Ống HDPE D800*58.8mm PN12.5 : 11.003.796/ mét
  5. Ống HDPE D800*72,6mmPN16 : 13.318.128/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 5.963.868₫.Giá hiện tại là: 5.963.867₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 90

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 90 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D90*4.3mm PN8 : 86.184 /mét
  2. Ống HDPE D90*5.4mm PN10 : 106.272 /mét
  3. Ống HDPE D90*6.7mm PN12.5 : 129.060 /mét
  4. Ống HDPE D90*8.2mm PN16 : 155.088 /mét
  5. Ống HDPE D90*10.1mm PN20 : 186.084 /mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 86.184₫.Giá hiện tại là: 86.183₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 900

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 900 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D900*34.4mm PN6 : 7.542.936/ mét
  2. Ống HDPE D900*42.9mm PN8 : 9.300.420/ mét
  3. Ống HDPE D900*53.3mm PN10 : 11.410.092/ mét
  4. Ống HDPE D900*66.2mm PN12.5 : 13.940.316/ mét
  5. Ống HDPE D900*81.7mm PN16 : 16.857.936/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 7.542.936₫.Giá hiện tại là: 7.542.935₫.