Ống Nhựa PPR Bình Minh Phi 110
Ống Nhựa PPR Bình Minh Phi 110 có độ dày sau :- Ống PPR D110x10mm PN10 : 549.936 đ/m TƯƠNG ĐƯƠNG 2.199.744/ CÂY DÀI 4M
- Ống PPR D110x18.3mm PN20 : 868.536/m TƯƠNG ĐƯƠNG 3.474.144/ CÂY DÀI 4M
Ống Nhựa PPR Bình Minh Phi 125
Ống Nhựa PPR Bình Minh Phi 125 có độ dày sau :- Ống PPR D125x11.4mm PN10 : 680.940 đ/m TƯƠNG ĐƯƠNG 2.723.760/ CÂY DÀI 4M
- Ống PPR D125x20.8mm PN20 : 1.119.960/m TƯƠNG ĐƯƠNG 4.479.840/ CÂY DÀI 4M
Ống Nhựa PPR Bình Minh Phi 140
Ống Nhựa PPR Bình Minh Phi 140 có độ dày sau :- Ống PPR D140x12,7mm PN10 : 840.672 đ/m TƯƠNG ĐƯƠNG 3.362.688/ CÂY DÀI 4M
- Ống PPR D140x23,3mm PN20 : 1.412.640/m TƯƠNG ĐƯƠNG 5.650.560/ CÂY DÀI 4M
Ống Nhựa PPR Bình Minh Phi 160
Ống Nhựa PPR Bình Minh Phi 160 có độ dày sau :- Ống PPR D160x14,6mm PN10 : 1.142.640 đ/m TƯƠNG ĐƯƠNG 4.570.560/ CÂY DÀI 4M
- Ống PPR D160x26,6mm PN20 : 1.875.420/m TƯƠNG ĐƯƠNG 7.501.680/ CÂY DÀI 4M
Ống Nhựa PPR Bình Minh Phi 20
Ống Nhựa PPR Bình Minh Phi 20 có độ dày sau :- Ống PPR D20x1.9mm PN10 : 19.548 đ/m TƯƠNG ĐƯƠNG 78.192/ CÂY DÀI 4M
- Ống PPR D20x3.4mm PN20 : 28.836/m TƯƠNG ĐƯƠNG 115.344/ CÂY DÀI 4M
Ống Nhựa PPR Bình Minh Phi 200
Ống Nhựa PPR Bình Minh Phi 200 có độ dày sau :- Ống PPR D200x18.2mm PN10 :1.729.512 đ/m TƯƠNG ĐƯƠNG 6.918.048/ CÂY DÀI 4m
Ống Nhựa PPR Bình Minh Phi 25
Ống Nhựa PPR Bình Minh Phi 25 có độ dày sau :- Ống PPR D25x2.3mm PN10 : 29.700 đ/m TƯƠNG ĐƯƠNG 118.800/ CÂY DÀI 4M
- Ống PPR D25x4.2mm PN20 : 51.084/m TƯƠNG ĐƯƠNG 204.336/ CÂY DÀI 4M
Ống Nhựa PPR Bình Minh Phi 32
Ống Nhựa PPR Bình Minh Phi 32 có độ dày sau :- Ống PPR D32x2.9mm PN10 : 54.108 đ/m TƯƠNG ĐƯƠNG 216.432/ CÂY DÀI 4M
- Ống PPR D32x5.4mm PN20 : 74.628/m TƯƠNG ĐƯƠNG 298.512/ CÂY DÀI 4M
Ống Nhựa PPR Bình Minh Phi 40
Ống Nhựa PPR Bình Minh Phi 40 có độ dày sau :- Ống PPR D40x3.7mm PN10 : 72.576 đ/m TƯƠNG ĐƯƠNG 290,304/ CÂY DÀI 4M
- Ống PPR D40x6.7mm PN20 : 115.668/m TƯƠNG ĐƯƠNG 462,672/ CÂY DÀI 4M
Ống Nhựa PPR Bình Minh Phi 50
Ống Nhựa PPR Bình Minh Phi 50 có độ dày sau :- Ống PPR D50x4.6mm PN10 : 106.380 đ/m TƯƠNG ĐƯƠNG 425,520/ CÂY DÀI 4M
- Ống PPR D50x8.3mm PN20 : 179.820/m TƯƠNG ĐƯƠNG 719,280/ CÂY DÀI 4M
Ống Nhựa PPR Bình Minh Phi 63
Ống Nhựa PPR Bình Minh Phi 63 có độ dày sau :- Ống PPR D63x5.8mm PN10 : 169.668 đ/m TƯƠNG ĐƯƠNG 678,672/ CÂY DÀI 4M
- Ống PPR D63x10.5mm PN20 : 283.824//m TƯƠNG ĐƯƠNG 1.135.296/ CÂY DÀI 4M
Ống Nhựa PPR Bình Minh Phi 75
Ống Nhựa PPR Bình Minh Phi 75 có độ dày sau :- Ống PPR D75x1.9mm PN10 : 236.952 đ/m TƯƠNG ĐƯƠNG 947,808/ CÂY DÀI 4M
- Ống PPR D75x3.4mm PN20 : 402.516/m TƯƠNG ĐƯƠNG 1.610.064/ CÂY DÀI 4M
Ống Nhựa PPR Bình Minh Phi 90
Ống Nhựa PPR Bình Minh Phi 90 có độ dày sau :- Ống PPR D90x8.2mm PN10 : 343.872 đ/m TƯƠNG ĐƯƠNG 1.375.488/ CÂY DÀI 4M
- Ống PPR D90x15mm PN20 : 586.548/m TƯƠNG ĐƯƠNG 2.346.192/ CÂY DÀI 4M
ỐNG NHƯA PPR D110 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D110 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D110 HOA SEN có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D 110x10 MM PN10 : 539,028 đ/m
- Ống PPR D 110x12.3 MM PN12.5 : 585,360 đ/m
- Ống PPR D 110x15.1 MM PN16 : 628,452 đ/m
- Ống PPR D 110x18.3 MM PN20 : 810,000 /m
-
HSRO110
ỐNG NHƯA PPR D110 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D110 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D110 HOA SEN có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D 110x10 MM PN10 : 539,028 đ/m
- Ống PPR D 110x12.3 MM PN12.5 : 585,360 đ/m
- Ống PPR D 110x15.1 MM PN16 : 628,452 đ/m
- Ống PPR D 110x18.3 MM PN20 : 810,000 /m
-
HSRO110
ỐNG NHƯA PPR D110 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D110 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D110 TIỀN PHONG có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D110*10.0mm PN10 : 563.269 đ/m tương đương 2.253.076 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D110*15.1mm PN16 : 656.640 đ/m - Ống PPR D110*18.3mm PN20 : 846.425 đ/m - Ống PPR D110*22.1mm PN25 : 974.749 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây-
TPRO110
ỐNG NHƯA PPR D110 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D110 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D110 TIỀN PHONG có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D110*10.0mm PN10 : 563.269 đ/m tương đương 2.253.076 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D110*15.1mm PN16 : 656.640 đ/m - Ống PPR D110*18.3mm PN20 : 846.425 đ/m - Ống PPR D110*22.1mm PN25 : 974.749 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây-
TPRO110
ỐNG NHƯA PPR D125 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D125 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D125 HOA SEN có 3 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D 125x11.4 MM PN10 : 667,656 đ/m
- Ống PPR D 125x17.1 MM PN16 : 814,968 đ/m
- Ống PPR D 125x20.8 MM PN20 : 1,089,828 /m
-
HSRO125
ỐNG NHƯA PPR D125 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D125 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D125 HOA SEN có 3 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D 125x11.4 MM PN10 : 667,656 đ/m
- Ống PPR D 125x17.1 MM PN16 : 814,968 đ/m
- Ống PPR D 125x20.8 MM PN20 : 1,089,828 /m
-
HSRO125
ỐNG NHƯA PPR D125 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D125 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D125 TIỀN PHONG có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D125*11.4mm PN10 : 697.680 đ/m tương đương 2.790.720 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D125*17.1mm PN16 : 851.629 đ/m - Ống PPR D125*20.8mm PN20 : 1.138.909 đ/m - Ống PPR D125*25.1mm PN25 : 1.308.175 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây-
TPRO125
ỐNG NHƯA PPR D125 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D125 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D125 TIỀN PHONG có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D125*11.4mm PN10 : 697.680 đ/m tương đương 2.790.720 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D125*17.1mm PN16 : 851.629 đ/m - Ống PPR D125*20.8mm PN20 : 1.138.909 đ/m - Ống PPR D125*25.1mm PN25 : 1.308.175 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây-
TPRO125
ỐNG NHƯA PPR D140 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D140 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D140 HOA SEN có 3 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D 140x12.7 MM PN10 : 823,824 đ/m
- Ống PPR D 140x19.2 MM PN16 : 991,656 đ/m
- Ống PPR D 140x23.3 MM PN20 : 1,384,452 /m
-
HSRO140
ỐNG NHƯA PPR D140 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D140 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D140 HOA SEN có 3 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D 140x12.7 MM PN10 : 823,824 đ/m
- Ống PPR D 140x19.2 MM PN16 : 991,656 đ/m
- Ống PPR D 140x23.3 MM PN20 : 1,384,452 /m
-
HSRO140
ỐNG NHƯA PPR D140 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D140 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D140 TIỀN PHONG có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D140*12.7mm PN10 : 860.858 đ/m tương đương 3.443.432 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D140*19.2mm PN16 : 1.036.309 đ/m - Ống PPR D140*23.3mm PN20 : 1.446.709 đ/m - Ống PPR D140*28.1mm PN25 : 1.723.680 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây-
TPRO140
ỐNG NHƯA PPR D140 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D140 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D140 TIỀN PHONG có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D140*12.7mm PN10 : 860.858 đ/m tương đương 3.443.432 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D140*19.2mm PN16 : 1.036.309 đ/m - Ống PPR D140*23.3mm PN20 : 1.446.709 đ/m - Ống PPR D140*28.1mm PN25 : 1.723.680 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây-
TPRO140
ỐNG NHƯA PPR D160 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D160 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D160 HOA SEN có 2 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D 160x14.6 MM PN10 : 1,124,280 đ/m
- Ống PPR D 160x21.9 MM PN16 : 1,374,624 đ/m
- Ống PPR D 160x26.6 MM PN20 : 1,840,968 /m
-
HSRO160
ỐNG NHƯA PPR D160 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D160 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D160 HOA SEN có 2 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D 160x14.6 MM PN10 : 1,124,280 đ/m
- Ống PPR D 160x21.9 MM PN16 : 1,374,624 đ/m
- Ống PPR D 160x26.6 MM PN20 : 1,840,968 /m
-
HSRO160
ỐNG NHƯA PPR D160 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D160 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D160 TIỀN PHONG có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D160*14.6mm PN10 : 1.174.745 đ/m tương đương 4.698.980 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D160*21.9mm PN16 : 1.436.400 đ/m - Ống PPR D160*26.6mm PN20 : 1.923.775 đ/m - Ống PPR D160*32.1mm PN25 : 2.232.556 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây-
TPRO160
ỐNG NHƯA PPR D160 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D160 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D160 TIỀN PHONG có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D160*14.6mm PN10 : 1.174.745 đ/m tương đương 4.698.980 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D160*21.9mm PN16 : 1.436.400 đ/m - Ống PPR D160*26.6mm PN20 : 1.923.775 đ/m - Ống PPR D160*32.1mm PN25 : 2.232.556 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây-
TPRO160
ỐNG NHƯA PPR D180 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D180 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D180 TIỀN PHONG có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D180*16.4mm PN10 : 1.850.924 đ/m tương đương 7.403.696 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D180*24.6mm PN16 : 2.573.247 đ/m - Ống PPR D180*29.0mm PN20 : 3.024.687đ/m - Ống PPR D180*36.1mm PN25 : 3.479.127 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây-
TPRO180
ỐNG NHƯA PPR D180 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D180 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D180 TIỀN PHONG có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D180*16.4mm PN10 : 1.850.924 đ/m tương đương 7.403.696 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D180*24.6mm PN16 : 2.573.247 đ/m - Ống PPR D180*29.0mm PN20 : 3.024.687đ/m - Ống PPR D180*36.1mm PN25 : 3.479.127 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây-
TPRO180
ỐNG NHƯA PPR D20 -2 Lớp HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D20 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT
Ống PPR D20 HOA SEN có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D20x 1.9 mm PN10 : 22,388 /m
- Ống PPR D20x 2.3 mm PN12.5 : 27,594 /m
- Ống PPR D20x 2.8 mm PN16 : 30,629 /m
- Ống PPR D20x 3.4 mm PN20 : 34,074 /m
-
HSR2L20
ỐNG NHƯA PPR D20 -2 Lớp HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D20 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT
Ống PPR D20 HOA SEN có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D20x 1.9 mm PN10 : 22,388 /m
- Ống PPR D20x 2.3 mm PN12.5 : 27,594 /m
- Ống PPR D20x 2.8 mm PN16 : 30,629 /m
- Ống PPR D20x 3.4 mm PN20 : 34,074 /m
-
HSR2L20
ỐNG NHƯA PPR D20 2LỚP TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D20 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT
Ống PPR D20 TIỀN PHONG có 3 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D 20x 2.3 mm PN10 : 28,865 /M
- Ống PPR D 20x 2.8 mm PN16 : 32,007 /M
- Ống PPR D 20x 3.4 mm PN20 : 35,640 /M
-
TPR2L20
ỐNG NHƯA PPR D20 2LỚP TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D20 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT
Ống PPR D20 TIỀN PHONG có 3 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D 20x 2.3 mm PN10 : 28,865 /M
- Ống PPR D 20x 2.8 mm PN16 : 32,007 /M
- Ống PPR D 20x 3.4 mm PN20 : 35,640 /M
-
TPR2L20
ỐNG NHƯA PPR D20 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D20 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D20 HOA SEN có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D20x1.9mm PN10 : 18,684 đ/m
- Ống PPR D20x2.3mm PN12.5 : 23,004 đ/m
- Ống PPR D20x2.8 PN16 : 25,596 đ/m
- Ống PPR D20x3.4mm PN20 : 28,404/m
-
HSRO20
ỐNG NHƯA PPR D20 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D20 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D20 HOA SEN có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D20x1.9mm PN10 : 18,684 đ/m
- Ống PPR D20x2.3mm PN12.5 : 23,004 đ/m
- Ống PPR D20x2.8 PN16 : 25,596 đ/m
- Ống PPR D20x3.4mm PN20 : 28,404/m
-
HSRO20
ỐNG NHƯA PPR D20 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D20 TIỀN PHONG
Ống PPR D20 TIỀN PHONG có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D20x2.3mm PN10 : 23.956 đ/m tương đương 95.824 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D20x2.8mm PN16 : 26.705 đ/m - Ống PPR D20x3.4mm PN20 : 29.651 đ/m - Ống PPR D20x4.1mm PN25 : 32.793 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây-
TPRO20
ỐNG NHƯA PPR D20 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D20 TIỀN PHONG
Ống PPR D20 TIỀN PHONG có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D20x2.3mm PN10 : 23.956 đ/m tương đương 95.824 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D20x2.8mm PN16 : 26.705 đ/m - Ống PPR D20x3.4mm PN20 : 29.651 đ/m - Ống PPR D20x4.1mm PN25 : 32.793 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây-
TPRO20
ỐNG NHƯA PPR D200 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D200 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D200 TIỀN PHONG có 3 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D200*18.2mm PN10 : 2.245.909 đ/m tương đương 8.983.636 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D200*27.4mm PN16 : 3.182.662 đ/m - Ống PPR D200*33.2mm PN20 : 3.724.429 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây-
TPRO200


