Ống nhựa PPR

Hiển thị 41–80 của 128 kết quả

ỐNG NHƯA PPR D200 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D200 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D200 TIỀN PHONG  có 3 loại độ dày gồm có:

- Ống PPR D200*18.2mm PN10 : 2.245.909 đ/m tương đương 8.983.636 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D200*27.4mm PN16 : 3.182.662 đ/m - Ống PPR D200*33.2mm PN20 : 3.724.429 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • TPRO200

ỐNG NHƯA PPR D25 -2 Lớp HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D25 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT

Ống PPR D25 HOA SEN có 3 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D25x 2.3 mm PN10 : 34,949 /m
  2. Ống PPR D25x 2.8 mm PN12.5 : 49,086 /m
  3. Ống PPR D25x 3.5 mm PN16 : 56,549 /m
  4. Ống PPR D25x 4.2 mm PN20 : 59,692 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng   Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • HSR2L25

ỐNG NHƯA PPR D25 -2 Lớp HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D25 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT

Ống PPR D25 HOA SEN có 3 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D25x 2.3 mm PN10 : 34,949 /m
  2. Ống PPR D25x 2.8 mm PN12.5 : 49,086 /m
  3. Ống PPR D25x 3.5 mm PN16 : 56,549 /m
  4. Ống PPR D25x 4.2 mm PN20 : 59,692 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng   Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • HSR2L25

ỐNG NHƯA PPR D25 2LỚP TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D25 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT

Ống PPR D25 TIỀN PHONG có 3 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D25x 2.8 mm PN10 : 51,349  /m
  2. Ống PPR D25x 3.5  mm PN16 : 59,105  /m
  3. Ống PPR D25x 4.2  mm PN20 : 62,444 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng   Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • TPR2L25

ỐNG NHƯA PPR D25 2LỚP TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D25 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT

Ống PPR D25 TIỀN PHONG có 3 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D25x 2.8 mm PN10 : 51,349  /m
  2. Ống PPR D25x 3.5  mm PN16 : 59,105  /m
  3. Ống PPR D25x 4.2  mm PN20 : 62,444 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng   Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • TPR2L25

ỐNG NHƯA PPR D25 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D25 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D25 HOA SEN  có 2 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D 25x2.3 MM  PN10 : 29,160 đ/m
  2. Ống PPR D 25x2.8  MM PN12.5 : 41,040  đ/m
  3. Ống PPR D 25x3.5  MM PN16 : 47,196  đ/m
  4. Ống PPR D 25x4.2  MM PN20 : 49,788 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây

ỐNG NHƯA PPR D25 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D25 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D25 HOA SEN  có 2 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D 25x2.3 MM  PN10 : 29,160 đ/m
  2. Ống PPR D 25x2.8  MM PN12.5 : 41,040  đ/m
  3. Ống PPR D 25x3.5  MM PN16 : 47,196  đ/m
  4. Ống PPR D 25x4.2  MM PN20 : 49,788 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây

ỐNG NHƯA PPR D25 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D25 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D25 TIỀN PHONG  có 4 loại độ dày gồm có:

- Ống PPR D25x2.8mm PN10 : 42.807 đ/m tương đương 171.228 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D25x3.5mm PN16 : 49.287 đ/m - Ống PPR D25x4.2mm PN20 : 52.036 đ/m - Ống PPR D25x5.1mm PN25 : 54.393 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng   Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • TPRO25

ỐNG NHƯA PPR D25 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D25 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D25 TIỀN PHONG  có 4 loại độ dày gồm có:

- Ống PPR D25x2.8mm PN10 : 42.807 đ/m tương đương 171.228 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D25x3.5mm PN16 : 49.287 đ/m - Ống PPR D25x4.2mm PN20 : 52.036 đ/m - Ống PPR D25x5.1mm PN25 : 54.393 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng   Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • TPRO25

ỐNG NHƯA PPR D32 -2 Lớp HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D32 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT

Ống PPR D32 HOA SEN có 3 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D32x 2.9 mm PN10 : 63,720 /m
  2. Ống PPR D32x 4.4 mm PN16 : 76,583 /m
  3. Ống PPR D32x 5.4 mm PN20 : 87,869 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng   Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • HSR2L32

ỐNG NHƯA PPR D32 -2 Lớp HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D32 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT

Ống PPR D32 HOA SEN có 3 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D32x 2.9 mm PN10 : 63,720 /m
  2. Ống PPR D32x 4.4 mm PN16 : 76,583 /m
  3. Ống PPR D32x 5.4 mm PN20 : 87,869 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng   Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • HSR2L32

ỐNG NHƯA PPR D32 2LỚP TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D32 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT

Ống PPR D32 TIỀN PHONG có 3 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D32x 2.9  mm PN10 : 66,567   /m
  2. Ống PPR D32x 4.4  mm PN16 : 80,018   /m
  3. Ống PPR D32x 5.4   mm PN20 : 91,898 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng   Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • TPR2L32

ỐNG NHƯA PPR D32 2LỚP TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D32 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT

Ống PPR D32 TIỀN PHONG có 3 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D32x 2.9  mm PN10 : 66,567   /m
  2. Ống PPR D32x 4.4  mm PN16 : 80,018   /m
  3. Ống PPR D32x 5.4   mm PN20 : 91,898 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng   Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • TPR2L32

ỐNG NHƯA PPR D32 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D32 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D32 TIỀN PHONG  có 4 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D 32x2.9  MM  PN10 : 53,136  đ/m
  2. Ống PPR D 32x3.6   MM PN12.5 : 55,080  đ/m
  3. Ống PPR D 32x4.4   MM PN16 : 63,828   đ/m
  4. Ống PPR D 32x5.4   MM PN20 : 73,332 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • HSRO32

ỐNG NHƯA PPR D32 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D32 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D32 TIỀN PHONG  có 4 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D 32x2.9  MM  PN10 : 53,136  đ/m
  2. Ống PPR D 32x3.6   MM PN12.5 : 55,080  đ/m
  3. Ống PPR D 32x4.4   MM PN16 : 63,828   đ/m
  4. Ống PPR D 32x5.4   MM PN20 : 73,332 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • HSRO32

ỐNG NHƯA PPR D32 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D32 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D32 TIỀN PHONG  có 4 loại độ dày gồm có:

- Ống PPR D32*2.9mm PN10 : 55.473 đ/m tương đương 221.892 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D32*4.4mm PN16 : 66.665 đ/m - Ống PPR D32*5.4mm PN20 : 76.582 đ/m - Ống PPR D32*6.5mm PN25 : 84.142 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng   Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • TPRO32

ỐNG NHƯA PPR D32 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D32 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D32 TIỀN PHONG  có 4 loại độ dày gồm có:

- Ống PPR D32*2.9mm PN10 : 55.473 đ/m tương đương 221.892 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D32*4.4mm PN16 : 66.665 đ/m - Ống PPR D32*5.4mm PN20 : 76.582 đ/m - Ống PPR D32*6.5mm PN25 : 84.142 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng   Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • TPRO32

ỐNG NHƯA PPR D40 -2 Lớp HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D40 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT

Ống PPR D40 HOA SEN có 3 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D40x 3.7 mm PN10 : 85,417 /m
  2. Ống PPR D40x 5.5 mm PN16 : 103,680 /m
  3. Ống PPR D40x 6.7 mm PN20 : 136,080 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng   Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • HSR2L40

ỐNG NHƯA PPR D40 -2 Lớp HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D40 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT

Ống PPR D40 HOA SEN có 3 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D40x 3.7 mm PN10 : 85,417 /m
  2. Ống PPR D40x 5.5 mm PN16 : 103,680 /m
  3. Ống PPR D40x 6.7 mm PN20 : 136,080 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng   Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • HSR2L40

ỐNG NHƯA PPR D40 2LỚP TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D40 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT

Ống PPR D40 TIỀN PHONG có 3 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D40x 3.7   mm PN10 : 89,247 /m
  2. Ống PPR D40x 5.5   mm PN16 : 108,393 /m
  3. Ống PPR D40x 6.7    mm PN20 : 142.265 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • TPR2L40

ỐNG NHƯA PPR D40 2LỚP TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D40 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT

Ống PPR D40 TIỀN PHONG có 3 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D40x 3.7   mm PN10 : 89,247 /m
  2. Ống PPR D40x 5.5   mm PN16 : 108,393 /m
  3. Ống PPR D40x 6.7    mm PN20 : 142.265 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • TPR2L40

ỐNG NHƯA PPR D40 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D40 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D40 HOA SEN  có 4 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D 40x3.7 MM  PN10 : 71,280 đ/m
  2. Ống PPR D 40x4.5  MM PN12.5 : 83,160  đ/m
  3. Ống PPR D 40x5.5  MM PN16 : 86,400  đ/m
  4. Ống PPR D 40x6.7  MM PN20 : 113,400 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây

ỐNG NHƯA PPR D40 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D40 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D40 HOA SEN  có 4 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D 40x3.7 MM  PN10 : 71,280 đ/m
  2. Ống PPR D 40x4.5  MM PN12.5 : 83,160  đ/m
  3. Ống PPR D 40x5.5  MM PN16 : 86,400  đ/m
  4. Ống PPR D 40x6.7  MM PN20 : 113,400 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây

ỐNG NHƯA PPR D40 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D40 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D40 TIỀN PHONG  có 4 loại độ dày gồm có:

- Ống PPR D40*3.7mm PN10 : 74.422 đ/m tương đương 297.688 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D40*5.5mm PN16 : 90.327 đ/m - Ống PPR D40*6.7mm PN20 : 118.505 đ/m - Ống PPR D40*8.1mm PN25 : 128.618 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng   Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • TPRO40

ỐNG NHƯA PPR D40 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D40 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D40 TIỀN PHONG  có 4 loại độ dày gồm có:

- Ống PPR D40*3.7mm PN10 : 74.422 đ/m tương đương 297.688 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D40*5.5mm PN16 : 90.327 đ/m - Ống PPR D40*6.7mm PN20 : 118.505 đ/m - Ống PPR D40*8.1mm PN25 : 128.618 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng   Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • TPRO40

ỐNG NHƯA PPR D50 -2 Lớp HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D50 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT

Ống PPR D50 HOA SEN có 3 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D50x 4.6 mm PN10 : 125,280 /m
  2. Ống PPR D50x 6.9 mm PN16 : 164,948 /m
  3. Ống PPR D50x 8.3 mm PN20 : 211,486 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • HSR2L50

ỐNG NHƯA PPR D50 -2 Lớp HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D50 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT

Ống PPR D50 HOA SEN có 3 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D50x 4.6 mm PN10 : 125,280 /m
  2. Ống PPR D50x 6.9 mm PN16 : 164,948 /m
  3. Ống PPR D50x 8.3 mm PN20 : 211,486 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • HSR2L50

ỐNG NHƯA PPR D50 2LỚP TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D50 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT

Ống PPR D50 TIỀN PHONG có 3 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D50x 4.6 mm PN10 : 130,975 /m
  2. Ống PPR D50x 6.9 mm PN16 : 172,407 /m
  3. Ống PPR D50x 8.3 mm PN20 : 221,007 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng   Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • TPR2L50

ỐNG NHƯA PPR D50 2LỚP TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D50 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT

Ống PPR D50 TIỀN PHONG có 3 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D50x 4.6 mm PN10 : 130,975 /m
  2. Ống PPR D50x 6.9 mm PN16 : 172,407 /m
  3. Ống PPR D50x 8.3 mm PN20 : 221,007 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng   Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • TPR2L50

ỐNG NHƯA PPR D50 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D50 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D50 HOA SEN  có 4 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D 50x4.6 MM  PN10 : 104,436 đ/m
  2. Ống PPR D 50x5.6  MM PN12.5 : 132,840  đ/m
  3. Ống PPR D 50x6.9  MM PN16 : 137,484  đ/m
  4. Ống PPR D 50x8.3  MM PN20 : 176,256 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • HSRO50

ỐNG NHƯA PPR D50 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D50 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D50 HOA SEN  có 4 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D 50x4.6 MM  PN10 : 104,436 đ/m
  2. Ống PPR D 50x5.6  MM PN12.5 : 132,840  đ/m
  3. Ống PPR D 50x6.9  MM PN16 : 137,484  đ/m
  4. Ống PPR D 50x8.3  MM PN20 : 176,256 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • HSRO50

ỐNG NHƯA PPR D50 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D50 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D50 TIỀN PHONG  có 4 loại độ dày gồm có:

- Ống PPR D50*4.6mm PN10 : 109.080 đ/m tương đương 436.320 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D50*6.9mm PN16 : 143.640 đ/m - Ống PPR D50*8.3mm PN20 : 184.189 đ/m - Ống PPR D50*10.1mm PN25 : 205.200 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng   Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • TPRO50

ỐNG NHƯA PPR D50 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D50 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D50 TIỀN PHONG  có 4 loại độ dày gồm có:

- Ống PPR D50*4.6mm PN10 : 109.080 đ/m tương đương 436.320 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D50*6.9mm PN16 : 143.640 đ/m - Ống PPR D50*8.3mm PN20 : 184.189 đ/m - Ống PPR D50*10.1mm PN25 : 205.200 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng   Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • TPRO50

ỐNG NHƯA PPR D63 -2 Lớp HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D63 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT

Ống PPR D63 HOA SEN có 3 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D63x 5.8 mm PN10 : 199,109 /m
  2. Ống PPR D63x 8.6 mm PN16 : 259,200 /m
  3. Ống PPR D63x 10.5 mm PN20 : 333,428 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • HSR2L63

ỐNG NHƯA PPR D63 -2 Lớp HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D63 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT

Ống PPR D63 HOA SEN có 3 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D63x 5.8 mm PN10 : 199,109 /m
  2. Ống PPR D63x 8.6 mm PN16 : 259,200 /m
  3. Ống PPR D63x 10.5 mm PN20 : 333,428 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • HSR2L63

ỐNG NHƯA PPR D63 2LỚP TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D63 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT

Ống PPR D63 TIỀN PHONG có 3 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D63x 5.8 mm PN10 : 208,047 /m
  2. Ống PPR D63x 8.6 mm PN16 : 270,884 /m
  3. Ống PPR D63x 10.5 mm PN20 : 348,447 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • TPR2L63

ỐNG NHƯA PPR D63 2LỚP TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D63 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT

Ống PPR D63 TIỀN PHONG có 3 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D63x 5.8 mm PN10 : 208,047 /m
  2. Ống PPR D63x 8.6 mm PN16 : 270,884 /m
  3. Ống PPR D63x 10.5 mm PN20 : 348,447 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • TPR2L63

ỐNG NHƯA PPR D63 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D63 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D63 HOA SEN  có 2 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D 63x5.8 MM  PN10 : 165,996 đ/m
  2. Ống PPR D 63x7.1  MM PN12.5 : 208,440  đ/m
  3. Ống PPR D 63x8.6  MM PN16 : 216,000  đ/m
  4. Ống PPR D 63x10.5  MM PN20 : 277,884 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • HSRO63

ỐNG NHƯA PPR D63 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D63 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D63 HOA SEN  có 2 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D 63x5.8 MM  PN10 : 165,996 đ/m
  2. Ống PPR D 63x7.1  MM PN12.5 : 208,440  đ/m
  3. Ống PPR D 63x8.6  MM PN16 : 216,000  đ/m
  4. Ống PPR D 63x10.5  MM PN20 : 277,884 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • HSRO63

ỐNG NHƯA PPR D63 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D63 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D63 TIỀN PHONG  có 4 loại độ dày gồm có:

- Ống PPR D63*5.8mm PN10 : 173.389 đ/m tương đương 693.556 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D63*8.6mm PN16 : 225.720 đ/m - Ống PPR D63*10.5mm PN20 : 290.324 đ/m - Ống PPR D63*12.7mm PN25 : 323.215 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • TPRO63