Ống nhựa PPR

Hiển thị 81–120 của 128 kết quả

ỐNG NHƯA PPR D63 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D63 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D63 TIỀN PHONG  có 4 loại độ dày gồm có:

- Ống PPR D63*5.8mm PN10 : 173.389 đ/m tương đương 693.556 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D63*8.6mm PN16 : 225.720 đ/m - Ống PPR D63*10.5mm PN20 : 290.324 đ/m - Ống PPR D63*12.7mm PN25 : 323.215 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • TPRO63

ỐNG NHƯA PPR D75 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D75 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D75 HOA SEN  có 4 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D 75x6.8 MM  PN10 : 230,796 đ/m
  2. Ống PPR D 75x8.4  MM PN12.5 : 238,874  đ/m
  3. Ống PPR D 75x10.3  MM PN16 : 294,624  đ/m
  4. Ống PPR D 75x12.5  MM PN20 : 384,912 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • HSRO75

ỐNG NHƯA PPR D75 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D75 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D75 HOA SEN  có 4 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D 75x6.8 MM  PN10 : 230,796 đ/m
  2. Ống PPR D 75x8.4  MM PN12.5 : 238,874  đ/m
  3. Ống PPR D 75x10.3  MM PN16 : 294,624  đ/m
  4. Ống PPR D 75x12.5  MM PN20 : 384,912 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • HSRO75

ỐNG NHƯA PPR D75 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D75 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D75 TIỀN PHONG  có 4 loại độ dày gồm có:

- Ống PPR D75*6.8mm PN10 : 241.135 đ/m tương đương 964.540 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D75*10.3mm PN16 : 307.800 đ/m - Ống PPR D75*12.5mm PN20 : 402.153 đ/m - Ống PPR D75*15.1mm PN25 : 456.545 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • TPRO75

ỐNG NHƯA PPR D75 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D75 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D75 TIỀN PHONG  có 4 loại độ dày gồm có:

- Ống PPR D75*6.8mm PN10 : 241.135 đ/m tương đương 964.540 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D75*10.3mm PN16 : 307.800 đ/m - Ống PPR D75*12.5mm PN20 : 402.153 đ/m - Ống PPR D75*15.1mm PN25 : 456.545 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • TPRO75

ỐNG NHƯA PPR D90 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D90 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D90 HOA SEN  có 4 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D 90x8.2 MM  PN10 : 336,852 đ/m
  2. Ống PPR D 90x10.1  MM PN12.5 : 342,652  đ/m
  3. Ống PPR D 90x12.3  MM PN16 : 412,452  đ/m
  4. Ống PPR D 90x15  MM PN20 : 575,424 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • HSRO90

ỐNG NHƯA PPR D90 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D90 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D90 HOA SEN  có 4 loại độ dày gồm có:

  1. Ống PPR D 90x8.2 MM  PN10 : 336,852 đ/m
  2. Ống PPR D 90x10.1  MM PN12.5 : 342,652  đ/m
  3. Ống PPR D 90x12.3  MM PN16 : 412,452  đ/m
  4. Ống PPR D 90x15  MM PN20 : 575,424 /m
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • HSRO90

ỐNG NHƯA PPR D90 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D90 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D90 TIỀN PHONG  có 4 loại độ dày gồm có:

- Ống PPR D90*8.2mm PN10 : 351.884 đ/m tương đương 1.407.536 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D90*12.3mm PN16 : 430.920 đ/m - Ống PPR D90*15.0mm PN20 : 601.265 đ/m - Ống PPR D90*18.1mm PN25 : 656.640 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • TPRO90

ỐNG NHƯA PPR D90 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT

Bảng Giá Ống PPR D90 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT

Ống PPR D90 TIỀN PHONG  có 4 loại độ dày gồm có:

- Ống PPR D90*8.2mm PN10 : 351.884 đ/m tương đương 1.407.536 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D90*12.3mm PN16 : 430.920 đ/m - Ống PPR D90*15.0mm PN20 : 601.265 đ/m - Ống PPR D90*18.1mm PN25 : 656.640 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây
  • TPRO90
-0%

Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 110

Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 110 có độ dày sau :
  1. Ống PPR D 110 x 10.0mm  PN10 : 538,920 /m
  2. Ống PPR D 110 x 15.1mm  PN16 : 628,344 /m
  3. Ống PPR D 110 x 18.3mm PN20 : 810,000 /m 
Giá gốc là: 538.920₫.Giá hiện tại là: 538.919₫.
-0%

Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 125

Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 125 có độ dày sau :
  1. Ống PPR D 125 x 11.4mm  PN10 : 667,548 /m
  2. Ống PPR D 125 x 17.1 mm  PN16 : 814,860 /m
  3. Ống PPR D 125 x 20.8mm PN20 : 1,089,720 /m 
Giá gốc là: 667.548₫.Giá hiện tại là: 667.547₫.
-0%

Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 140

Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 140 có độ dày sau :
  1. Ống PPR D 140 x 12.7mm  PN10 : 823,716 /m
  2. Ống PPR D 140 x 19.2mm  PN16 : 991,548 /m
  3. Ống PPR D 140 x 23.3mm PN20 : 1,384,344 /m 
Giá gốc là: 823.716₫.Giá hiện tại là: 823.715₫.
-0%

Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 160

Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 160 có độ dày sau :
  1. Ống PPR D 160 x 14.6mm  PN10 : 1,124,172 /m
  2. Ống PPR D 160 x 21.9mm  PN16 : 1,374,516 /m
  3. Ống PPR D 160 x 26.6mm PN20 : 1,840,860 /m 
Giá gốc là: 1.124.172₫.Giá hiện tại là: 1.124.171₫.
-0%

Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 20

Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 20 có độ dày sau :
  1. Ống PPR D 20 x 2.3mm  PN10 : 22,896 /m
  2. Ống PPR D 20x2.8mm  PN16 : 25,488 /m
  3. Ống PPR D 20x3.4mm PN20 : 28,296 /m 
Giá gốc là: 22.896₫.Giá hiện tại là: 22.895₫.
-0%

Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 200

Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 200 có độ dày sau :
  1. Ống PPR D 200 x 18.2mm  PN10 : 1,610,820 /m
  2. Ống PPR D 200 x 27.4mm  PN16 : 3,350,160 /m
  3. Ống PPR D 200 x 33.2mm PN20 : 3,555,144 /m 
Giá gốc là: 1.610.820₫.Giá hiện tại là: 1.610.819₫.
-0%

Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 25

Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 25 có độ dày sau :
  1. Ống PPR D 25 x 2.8mm  PN10 : 40,932 /m
  2. Ống PPR D 25 x 3.5mm  PN16 : 47,088 /m
  3. Ống PPR D 25 x 4.2mm PN20 : 49,680 /m 
Giá gốc là: 40.932₫.Giá hiện tại là: 40.931₫.
-0%

Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 32

Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 32 có độ dày sau :
  1. Ống PPR D 32 x 2.9mm  PN10 : 53,028 /m
  2. Ống PPR D 32 x 4.4mm  PN16 : 63,720 /m
  3. Ống PPR D 32 x 5.4mm PN20 : 73,224 /m 
Giá gốc là: 53.028₫.Giá hiện tại là: 53.027₫.
-0%

Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 40

Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 40 có độ dày sau :
  1. Ống PPR D 40 x 3.7mm  PN10 : 71,172 /m
  2. Ống PPR D 40 x 5.5mm  PN16 : 86,400 /m
  3. Ống PPR D 40 x 6.7mm PN20 : 113,400 /m 
Giá gốc là: 71.172₫.Giá hiện tại là: 71.171₫.
-0%

Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 50

Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 50 có độ dày sau :
  1. Ống PPR D 50 x 4.6mm  PN10 : 104,328 /m
  2. Ống PPR D 50 x 6.9mm  PN16 : 137,376 /m
  3. Ống PPR D 50 x 8.3mm PN20 : 176,148 /m 
Giá gốc là: 104.328₫.Giá hiện tại là: 104.327₫.
-0%

Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 63

Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 63 có độ dày sau :
  1. Ống PPR D 63 x 5.8mm  PN10 : 165,888 /m
  2. Ống PPR D 63 x 8.6mm  PN16 : 216,000 /m
  3. Ống PPR D 63 x 10.5mm PN20 : 277,776 /m 
Giá gốc là: 165.888₫.Giá hiện tại là: 165.887₫.
-0%

Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 75

Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 75 có độ dày sau :
  1. Ống PPR D 75 x 6.8mm  PN10 : 230,688 /m
  2. Ống PPR D 75 x 10.3mm  PN16 : 294,516 /m
  3. Ống PPR D 75 x 12.5mm PN20 : 384,804 /m 
Giá gốc là: 230.688₫.Giá hiện tại là: 230.687₫.
-0%

Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 90

Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 90 có độ dày sau :
  1. Ống PPR D 90 x 8.2mm  PN10 : 336,744 /m
  2. Ống PPR D 90 x 12.3mm  PN16 : 412,344 /m
  3. Ống PPR D 90 x 15.0mm PN20 : 575,316 /m 
Giá gốc là: 336.744₫.Giá hiện tại là: 336.743₫.
-0%

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 110

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 110 có độ dày sau :
  1. Ống PPR Ф110 x 10.0mm PN10 : 563,465 đ/m
  2. Ống PPR Ф110 x 15.1mm PN16 : 656,640 đ/m 
  3. Ống PPR Ф110 x 18.3mm PN20 : 889,822/m 
Giá gốc là: 563.465₫.Giá hiện tại là: 563.464₫.
-0%

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 125

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 125 có độ dày sau :
  1. Ống PPR Ф125 x 11.4mm PN10 : 697,680 đ/m
  2. Ống PPR Ф125 x 17.1mm PN16 : 851,629 đ/m 
  3. Ống PPR Ф125 x 20.8mm PN20 : 1,147,451/m 
Giá gốc là: 697.680₫.Giá hiện tại là: 697.679₫.
-0%

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 140

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 140 có độ dày sau :
  1. Ống PPR Ф140 x 12.7mm PN10 : 861,349 đ/m
  2. Ống PPR Ф140 x 19.2mm PN16 : 1,036,309 đ/m 
  3. Ống PPR Ф140 x 23.3mm PN20 : 1,447,298/m 
Giá gốc là: 861.349₫.Giá hiện tại là: 861.348₫.
-0%

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 160

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 160 có độ dày sau :
  1. Ống PPR Ф160 x 14.6mm PN10 : 1,170,622 đ/m
  2. Ống PPR Ф160 x 21.9mm PN16 : 1,436,400 đ/m 
  3. Ống PPR Ф160 x 26.6mm PN20 : 1,921,517/m 
Giá gốc là: 1.170.622₫.Giá hiện tại là: 1.170.621₫.
-0%

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 180

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 180 có độ dày sau :
  1. Ống PPR Ф180 x 16.4mm PN10 : 1,850,923 đ/m
  2. Ống PPR Ф180 x 24,6mm PN16 : 2,573,247 đ/m 
  3. Ống PPR Ф180 x 29.0mm PN20 : 3,148,003/m 
Giá gốc là: 1.850.923₫.Giá hiện tại là: 1.850.922₫.
-0%

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 20

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 20 có độ dày sau :
  1. Ống PPR Ф20 x 1.9mm PN10 : 20,088 đ/m
  2. Ống PPR Ф20 x 2.3mm PN10 : 23,957 đ/m 
  3. Ống PPR Ф20 x 2.8mm PN16 : 26,705 đ/m 
  4. Ống PPR Ф20 x 3.4mm PN20 : 29,651 đ/m 
Giá gốc là: 20.088₫.Giá hiện tại là: 20.087₫.
-0%

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 200

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 200 có độ dày sau :
  1. Ống PPR Ф200 x 18.2mm PN10 : 2,245,909 /m
  2. Ống PPR Ф200 x 27.4mm PN16 : 3,182,662 /m 
  3. Ống PPR Ф200 x 33.2mm PN20 : 3,910,680/m 
Giá gốc là: 2.245.909₫.Giá hiện tại là: 2.245.908₫.
-0%

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 25

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 25 có độ dày sau :
  1. Ống PPR Ф25 x 2.3mm PN10 : 30,672 đ/m
  2. Ống PPR Ф25 x 2.8mm PN10 : 23,957 đ/m 
  3. Ống PPR Ф25 x 3.5mm PN16 : 49,287 đ/m 
  4. Ống PPR Ф25 x 4.2mm PN20 : 52,429 đ/m 
Giá gốc là: 30.672₫.Giá hiện tại là: 30.671₫.
-0%

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 32

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 32 có độ dày sau :
  1. Ống PPR Ф32 x 2.9mm PN10 : 55,473 đ/m
  2. Ống PPR Ф32 x 4.4mm PN16 : 66,665 đ/m 
  3. Ống PPR Ф32 x 5.4mm PN20 : 76,582/m 
Giá gốc là: 55.473₫.Giá hiện tại là: 55.472₫.
-0%

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 40

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 40 có độ dày sau :
  1. Ống PPR Ф40 x 3.7mm PN10 : 74,422 đ/m
  2. Ống PPR Ф40 x 5.5mm PN16 : 90,327 đ/m 
  3. Ống PPR Ф40 x 6.7mm PN20 : 118,505/m 
Giá gốc là: 74.422₫.Giá hiện tại là: 74.421₫.
-0%

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 50

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 50 có độ dày sau :
  1. Ống PPR Ф50 x 4.6mm PN10 : 109,080 đ/m
  2. Ống PPR Ф50 x 6.9mm PN16 : 143,640 đ/m 
  3. Ống PPR Ф50 x 8.3mm PN20 : 184,287/m 
Giá gốc là: 109.080₫.Giá hiện tại là: 109.079₫.
-0%

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 63

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 63 có độ dày sau :
  1. Ống PPR Ф63 x 5.8mm PN10 : 173,978 đ/m
  2. Ống PPR Ф63 x 8.6mm PN16 : 225,720 đ/m 
  3. Ống PPR Ф63 x 10.5mm PN20 : 290,913/m 
Giá gốc là: 173.978₫.Giá hiện tại là: 173.977₫.
-0%

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 75

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 75 có độ dày sau :
  1. Ống PPR Ф75 x 6.8mm PN10 : 242,902 đ/m
  2. Ống PPR Ф75 x 10.3mm PN16 : 307,800 đ/m 
  3. Ống PPR Ф75 x 12.5mm PN20 : 412,462 đ/m 
Giá gốc là: 242.902₫.Giá hiện tại là: 242.901₫.
-0%

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 90

Ống Nhựa PPR Dekko Phi 90 có độ dày sau :
  1. Ống PPR Ф90 x 8.2mm PN10 : 352,277 đ/m
  2. Ống PPR Ф90 x 12.3mm PN16 : 430,920 đ/m 
  3. Ống PPR Ф90 x 15.0mm PN20 : 601,069 đ/m 
Giá gốc là: 352.277₫.Giá hiện tại là: 352.276₫.

Ống Nhựa PPR Stroman Phi

Ống Nhựa PPR Stroman Phi có độ dày sau :   
-0%

Ống Nước Nóng PPR REHAU Phi 110

Ống Nước Nóng PPR REHAU Phi 110 có độ dày sau:
  1. Ống PPR D 110*10mm PN10 : 930,710 /m
  2. Ống PPR D 110*15.1mm  PN16 : 1,213,410 /m
  3. Ống PPR D 110*18.4mm PN20 : 1,463,000 /m 
Giá gốc là: 930.710₫.Giá hiện tại là: 930.709₫.
-0%

Ống Nước Nóng PPR REHAU Phi 125

Ống Nước Nóng PPR REHAU Phi 125 có độ dày sau:
  1. Ống PPR D 125*17.1mm  PN16 : 2,165,790 /m
Giá gốc là: 2.165.790₫.Giá hiện tại là: 2.165.789₫.
-0%

Ống Nước Nóng PPR REHAU Phi 160

Ống Nước Nóng PPR REHAU Phi 160 có độ dày sau:
  1. Ống PPR D 160*14.6mm  PN10 : 1,966,690 /m
  2. Ống PPR D 160*21.9mm  PN16 : 3,484,360 /m
 
Giá gốc là: 1.966.690₫.Giá hiện tại là: 1.966.689₫.