Shop

Hiển thị 81–120 của 1063 kết quả

-0%

Bồn Nước Nhựa Nằm Thế Hệ Mới Đại Thành 1500L

Bồn Nước Nhựa Nằm Thế Hệ Mới Đại Thành 1500L :
  • Chất liệu: Nhựa LLDPE
  • Hãng sản xuất: Tân Á Đại Thành
  • Bảo hành: 12 Năm
  • Chiều cao: 1230 mm
  • Chiều dài : 1670 mm 
  • Chiều rộng: 1170 mm
  • Lưu ý: Sản phẩm đã có chân bồn đi kèm và không bao gồm van phao nước, phụ kiện ống nước 
Giá gốc là: 4.380.000₫.Giá hiện tại là: 4.379.999₫.
-0%

Bồn Nước Nhựa Nằm Thế Hệ Mới Đại Thành 2000L

Bồn Nước Nhựa Nằm Thế Hệ Mới Đại Thành 2000L :
  • Chất liệu: Nhựa LLDPE
  • Hãng sản xuất: Tân Á Đại Thành
  • Bảo hành: 12 Năm
  • Chiều cao: 1390 mm
  • Chiều dài : 1890 mm 
  • Chiều rộng: 1300 mm
  • Lưu ý: Sản phẩm đã có chân bồn đi kèm và không bao gồm van phao nước, phụ kiện ống nước 
Giá gốc là: 5.570.000₫.Giá hiện tại là: 5.569.999₫.
-0%

Bồn Nước Nhựa Nằm Thế Hệ Mới Đại Thành 300L

Bồn Nước Nhựa Nằm Thế Hệ Mới Đại Thành 300L:
  • Chất liệu: Nhựa LLDPE
  • Hãng sản xuất: Tân Á Đại Thành
  • Bảo hành: 12 Năm
  • Chiều cao: 660 mm
  • Chiều dài: 1000 mm
  • Chiều rộng: 670 mm
  • Lưu ý: Sản phẩm đã có chân bồn đi kèm và không bao gồm van phao nước, phụ kiện ống nước 
Giá gốc là: 1.290.000₫.Giá hiện tại là: 1.289.999₫.
-0%

Bồn Nước Nhựa Nằm Thế Hệ Mới Đại Thành 500L

Bồn Nước Nhựa Nằm Thế Hệ Mới Đại Thành 500L :
  • Chất liệu: Nhựa LLDPE
  • Hãng sản xuất: Tân Á Đại Thành
  • Bảo hành: 12 Năm
  • Chiều cao: 900 mm
  • Chiều dài : 1190 mm 
  • Chiều rộng: 880 mm
  • Lưu ý: Sản phẩm đã có chân bồn đi kèm và không bao gồm van phao nước, phụ kiện ống nước 
Giá gốc là: 1.580.000₫.Giá hiện tại là: 1.579.999₫.
-0%

Bồn Tự Hoại Đại Thành 1000L

Bồn Tự Hoại Đại Thành 1000L :
  • Chất liệu: Nhựa LLDPE CAO CẤP
  • Hãng sản xuất: Tân Á Đại Thành
  • Bảo hành: 50 Năm
  • Chiều cao: 1350 mm
  • Chiều rộng: 1200 mm
  • Lưu ý: Sản phẩm đã có chân bồn đi kèm và không bao gồm van phao nước, phụ kiện ống nước 
Giá gốc là: 3.570.000₫.Giá hiện tại là: 3.569.999₫.
-0%

Bồn Tự Hoại Đại Thành 1500L

Bồn Tự Hoại Đại Thành 1500L :
  • Chất liệu: Nhựa HDPE 6 LỚP
  • Hãng sản xuất: Tân Á Đại Thành
  • Bảo hành: 50 Năm
  • Chiều cao: 1260 mm
  • Chiều rộng: 1500 mm
  • Lưu ý: Sản phẩm đã có chân bồn đi kèm và không bao gồm van phao nước, phụ kiện ống nước 
Giá gốc là: 4.850.000₫.Giá hiện tại là: 4.849.999₫.
-0%

Bồn Tự Hoại Đại Thành 2000L

Bồn Tự Hoại Đại Thành 2000L :
  • Chất liệu: Nhựa LLDPE CAO 
  • Hãng sản xuất: Tân Á Đại Thành
  • Bảo hành: 50 Năm
  • Chiều cao: 1690 mm
  • Chiều rộng: 1550 mm
  • Lưu ý: Sản phẩm đã có chân bồn đi kèm và không bao gồm van phao nước, phụ kiện ống nước 
Giá gốc là: 6.690.000₫.Giá hiện tại là: 6.689.999₫.
-0%

Bồn Tự Hoại Đại Thành 2500L

Bồn Tự Hoại Đại Thành 2500L :
  • Chất liệu: Nhựa HDPE 6 LỚP
  • Hãng sản xuất: Tân Á Đại Thành
  • Bảo hành: 20 Năm
  • Chiều cao: 1690 mm
  • Chiều rộng: 1340 mm
  • Lưu ý: Sản phẩm đã có chân bồn đi kèm và không bao gồm van phao nước, phụ kiện ống nước 
Giá gốc là: 8.940.000₫.Giá hiện tại là: 8.939.999₫.
-0%

Bồn Tự Hoại Đại Thành 500L

Bồn Tự Hoại Đại Thành 500L :
  • Chất liệu: Nhựa LLDPE CAO CẤP
  • Hãng sản xuất: Tân Á Đại Thành
  • Bảo hành: 50 Năm
  • Chiều cao: 1260 mm
  • Chiều rộng: 1000 mm
  • Lưu ý: Sản phẩm đã có chân bồn đi kèm và không bao gồm van phao nước, phụ kiện ống nước 
Giá gốc là: 2.200.000₫.Giá hiện tại là: 2.199.999₫.

CO (Cút) uPVC 110 BÌNH MINH (90 độ)

Bảng Giá Co uPVC D110 Bình Minh - Chuyên tưới tiêu - cấp thoát nước sạch công nghiệp

Bảng Giá Co uPVC D110 Bình Minh có 2 loại sau:
  1. Co uPVC D110 (Mỏng) Bình Minh PN6 : 57.240/ cái
  2. Co uPVC D110 (Dày) Bình Minh PN12 : 111.780/ cái
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về áp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
  • bmcc110

CO (Cút) uPVC 110 BÌNH MINH (90 độ)

Bảng Giá Co uPVC D110 Bình Minh - Chuyên tưới tiêu - cấp thoát nước sạch công nghiệp

Bảng Giá Co uPVC D110 Bình Minh có 2 loại sau:
  1. Co uPVC D110 (Mỏng) Bình Minh PN6 : 57.240/ cái
  2. Co uPVC D110 (Dày) Bình Minh PN12 : 111.780/ cái
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về áp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
  • bmcc110

CO (Cút) uPVC 114 BÌNH MINH (90 độ)

Bảng Giá Co uPVC D114 Bình Minh - Chuyên tưới tiêu - cấp thoát nước sạch công nghiệp

Bảng Giá Co uPVC D114 Bình Minh có 2 loại sau:
  1. Co uPVC D114 (Mỏng) Bình Minh PN6 : 60.156/ cái
  2. Co uPVC D114 (Dày) Bình Minh PN12 : 159.516/ cái
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về áp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
  • bmcc114

CO (Cút) uPVC 114 BÌNH MINH (90 độ)

Bảng Giá Co uPVC D114 Bình Minh - Chuyên tưới tiêu - cấp thoát nước sạch công nghiệp

Bảng Giá Co uPVC D114 Bình Minh có 2 loại sau:
  1. Co uPVC D114 (Mỏng) Bình Minh PN6 : 60.156/ cái
  2. Co uPVC D114 (Dày) Bình Minh PN12 : 159.516/ cái
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về áp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
  • bmcc114

CO (Cút) uPVC 140 BÌNH MINH (90 độ)

Bảng Giá Co uPVC D140 Bình Minh - Chuyên tưới tiêu - cấp thoát nước sạch công nghiệp

Bảng Giá Co uPVC D140 Bình Minh có 3 loại sau:
  1. Co uPVC D140 (Mỏng) Bình Minh PN4 :  113.832/ cái
  2. Co uPVC D140 (Mỏng) Bình Minh PN6 :  148.824/ cái
  3. Co uPVC D140 (Dày) Bình Minh PN12 : 210.276/ cái
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về áp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
  • bmcc140

CO (Cút) uPVC 140 BÌNH MINH (90 độ)

Bảng Giá Co uPVC D140 Bình Minh - Chuyên tưới tiêu - cấp thoát nước sạch công nghiệp

Bảng Giá Co uPVC D140 Bình Minh có 3 loại sau:
  1. Co uPVC D140 (Mỏng) Bình Minh PN4 :  113.832/ cái
  2. Co uPVC D140 (Mỏng) Bình Minh PN6 :  148.824/ cái
  3. Co uPVC D140 (Dày) Bình Minh PN12 : 210.276/ cái
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về áp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
  • bmcc140

CO (Cút) uPVC 21 BÌNH MINH (90 độ)

Bảng Giá Co uPVC D21 Bình Minh - Chuyên tưới tiêu - cấp thoát nước sạch công nghiệp

Bảng Giá Co uPVC D21 Bình Minh có 1 loại sau:
  1. Co uPVC D21 Bình Minh PN15 : 3,240/ cái
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về áp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
  • bmcc21

CO (Cút) uPVC 21 BÌNH MINH (90 độ)

Bảng Giá Co uPVC D21 Bình Minh - Chuyên tưới tiêu - cấp thoát nước sạch công nghiệp

Bảng Giá Co uPVC D21 Bình Minh có 1 loại sau:
  1. Co uPVC D21 Bình Minh PN15 : 3,240/ cái
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về áp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
  • bmcc21

CO (Cút) uPVC 27 BÌNH MINH (90 độ)

Bảng Giá Co uPVC D27 Bình Minh - Chuyên tưới tiêu - cấp thoát nước sạch công nghiệp

Bảng Giá Co uPVC D27 Bình Minh có 1 loại sau:
  1. Co uPVC D27 Bình Minh PN15 : 5,184/ cái
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về áp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
  • bmcc27

CO (Cút) uPVC 27 BÌNH MINH (90 độ)

Bảng Giá Co uPVC D27 Bình Minh - Chuyên tưới tiêu - cấp thoát nước sạch công nghiệp

Bảng Giá Co uPVC D27 Bình Minh có 1 loại sau:
  1. Co uPVC D27 Bình Minh PN15 : 5,184/ cái
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về áp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
  • bmcc27

CO (Cút) uPVC 34 BÌNH MINH (90 độ)

Bảng Giá Co uPVC D34 Bình Minh - Chuyên tưới tiêu - cấp thoát nước sạch công nghiệp

Bảng Giá Co uPVC D34 Bình Minh có 1 loại sau:
  1. Co uPVC D34 Bình Minh PN15 : 7,344/ cái
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về áp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
  • bmcc34

CO (Cút) uPVC 34 BÌNH MINH (90 độ)

Bảng Giá Co uPVC D34 Bình Minh - Chuyên tưới tiêu - cấp thoát nước sạch công nghiệp

Bảng Giá Co uPVC D34 Bình Minh có 1 loại sau:
  1. Co uPVC D34 Bình Minh PN15 : 7,344/ cái
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về áp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
  • bmcc34

CO (Cút) uPVC 42 BÌNH MINH (90 độ)

Bảng Giá Co uPVC D42 Bình Minh - Chuyên tưới tiêu - cấp thoát nước sạch công nghiệp

Bảng Giá Co uPVC D42 Bình Minh có 1 loại sau:
  1. Co uPVC D42 Bình Minh PN12 : 11.016/ cái
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về áp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
  • bmcc42

CO (Cút) uPVC 42 BÌNH MINH (90 độ)

Bảng Giá Co uPVC D42 Bình Minh - Chuyên tưới tiêu - cấp thoát nước sạch công nghiệp

Bảng Giá Co uPVC D42 Bình Minh có 1 loại sau:
  1. Co uPVC D42 Bình Minh PN12 : 11.016/ cái
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về áp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
  • bmcc42

CO (Cút) uPVC 49 BÌNH MINH (90 độ)

Bảng Giá Co uPVC D49 Bình Minh - Chuyên tưới tiêu - cấp thoát nước sạch công nghiệp

Bảng Giá Co uPVC D49 Bình Minh có 1 loại sau:
  1. Co uPVC D49 Bình Minh PN12 : 17.496/ cái
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về áp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
  • bmcc49

CO (Cút) uPVC 49 BÌNH MINH (90 độ)

Bảng Giá Co uPVC D49 Bình Minh - Chuyên tưới tiêu - cấp thoát nước sạch công nghiệp

Bảng Giá Co uPVC D49 Bình Minh có 1 loại sau:
  1. Co uPVC D49 Bình Minh PN12 : 17.496/ cái
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về áp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
  • bmcc49

CO (Cút) uPVC 60 BÌNH MINH (90 độ)

Bảng Giá Co uPVC D60 Bình Minh - Chuyên tưới tiêu - cấp thoát nước sạch công nghiệp

Bảng Giá Co uPVC D60 Bình Minh có 2 loại sau:
  1. Co uPVC D60 (Mỏng) Bình Minh PN6 : 12.312/ cái
  2. Co uPVC D60 (Dày) Bình Minh PN12 : 27.756/ cái
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về áp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
  • bmcc60

CO (Cút) uPVC 60 BÌNH MINH (90 độ)

Bảng Giá Co uPVC D60 Bình Minh - Chuyên tưới tiêu - cấp thoát nước sạch công nghiệp

Bảng Giá Co uPVC D60 Bình Minh có 2 loại sau:
  1. Co uPVC D60 (Mỏng) Bình Minh PN6 : 12.312/ cái
  2. Co uPVC D60 (Dày) Bình Minh PN12 : 27.756/ cái
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về áp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
  • bmcc60

CO (Cút) uPVC 75 BÌNH MINH (90 độ)

Bảng Giá Co uPVC D75 Bình Minh - Chuyên tưới tiêu - cấp thoát nước sạch công nghiệp

Bảng Giá Co uPVC D75 Bình Minh có 2 loại sau:
  1. Co uPVC D75 (Mỏng) Bình Minh PN6 : 15.552/ cái
  2. Co uPVC D75 (Dày) Bình Minh PN12 : 41.904/ cái
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về áp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
  • bmcc75

CO (Cút) uPVC 75 BÌNH MINH (90 độ)

Bảng Giá Co uPVC D75 Bình Minh - Chuyên tưới tiêu - cấp thoát nước sạch công nghiệp

Bảng Giá Co uPVC D75 Bình Minh có 2 loại sau:
  1. Co uPVC D75 (Mỏng) Bình Minh PN6 : 15.552/ cái
  2. Co uPVC D75 (Dày) Bình Minh PN12 : 41.904/ cái
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về áp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
  • bmcc75

CO (Cút) uPVC 90 BÌNH MINH (90 độ)

Bảng Giá Co uPVC D90 Bình Minh - Chuyên tưới tiêu - cấp thoát nước sạch công nghiệp

Bảng Giá Co uPVC D90 Bình Minh có 2 loại sau:
  1. Co uPVC D90 (Mỏng) Bình Minh PN6 : 28.944/ cái
  2. Co uPVC D90 (Dày) Bình Minh PN12 : 69.120/ cái
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về áp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
  • bmcc90

CO (Cút) uPVC 90 BÌNH MINH (90 độ)

Bảng Giá Co uPVC D90 Bình Minh - Chuyên tưới tiêu - cấp thoát nước sạch công nghiệp

Bảng Giá Co uPVC D90 Bình Minh có 2 loại sau:
  1. Co uPVC D90 (Mỏng) Bình Minh PN6 : 28.944/ cái
  2. Co uPVC D90 (Dày) Bình Minh PN12 : 69.120/ cái
Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về áp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
  • bmcc90
-0%

Co Giảm Nhựa Tiền Phong PVC

CO GIẢM NHỰA TIỀN PHONG PVC GỒM CÓ CÁC ĐỘ DÀY SAU:
DN (mm) PN (bar) Giá chưa VAT (đ/cái) Giá thanh toán (đ/cái)
Co Giảm PVC Tiền Phong D42-27 (D) 15.0 7,000 7,560
Co Giảm PVC Tiền Phong D42-34 (D) 15.0 7,636 8,247
Co Giảm PVC Tiền Phong D49-21 (D) 12.0 12,091 13,058
Co Giảm PVC Tiền Phong D49-27 (D) 12.0 9,182 9,917
Co Giảm PVC Tiền Phong D49-34 (D) 12.0 9,364 10,113
Co Giảm PVC Tiền Phong D49-42 (D) 12.0 10,909 11,782
Co Giảm PVC Tiền Phong D60-27 (D) 12.0 21,909 23,662
Co Giảm PVC Tiền Phong D60-34 (D) 12.0 23,182 25,037
Co Giảm PVC Tiền Phong D60-42 (D) 12.0 17,455 18,851
Co Giảm PVC Tiền Phong D60-49 (D) 12.0 12,818 13,843
Co Giảm PVC Tiền Phong D90-60 (M) 6.0 17,091 18,458
Co Giảm PVC Tiền Phong D90-60 (D) 12.0 40,091 43,298
Co Giảm PVC Tiền Phong D114-60 (D) 9.0 38,818 41,923
Co Giảm PVC Tiền Phong D114-90 (D) 9.0 104,364 112,713
Giá gốc là: 7.000₫.Giá hiện tại là: 6.999₫.
-0%

Co Nhựa Tiền Phong PVC 90 Độ

CO NHỰA TIỀN PHONG PVC 90 ĐỘ GỒM CÓ CÁC ĐỘ DÀY SAU:
Đường Kính (mm) Áp Suất (PN) Đơn Vị Giá Trước VAT (VND) Giá Sau VAT (8%) (VND)
21 10.0 cái 1,300 1,430
21 16.0 cái 2,900 3,190
27 10.0 cái 2,100 2,310
27 16.0 cái 3,600 3,960
34 10.0 cái 3,100 3,410
34 16.0 cái 6,900 7,590
42 10.0 cái 5,100 5,610
42 16.0 cái 10,800 11,880
48 10.0 cái 8,000 8,800
48 16.0 cái 14,700 16,170
60 6.0 cái 11,400 12,540
60 8.0 cái 11,800 12,980
60 10.0 cái 16,300 17,930
60 16.0 cái 23,700 26,070
75 6.0 cái 20,100 22,110
75 8.0 cái 21,200 23,320
75 10.0 cái 38,200 42,020
90 6.0 cái 27,800 30,580
90 10.0 cái 44,700 49,170
110 6.0 cái 44,500 48,950
110 10.0 cái 69,300 76,230
125 6.0 cái 78,000 85,800
125 8.0 cái 82,200 90,420
140 6.0 cái 113,100 124,410
140 12.5 cái 234,500 257,950
160 6.0 cái 136,400 150,040
160 10.0 cái 274,000 301,440
180 6.0 cái 229,200 252,120
200 6.0 cái 279,400 307,340
200 10.0 cái 375,200 412,720
225 6.0 cái 383,100 421,410
225 10.0 cái 586,300 634,950
250 6.0 cái 639,500 703,430
280 6.0 cái 852,800 938,080
315 6.0 cái 1,460,300 1,606,330
Giá gốc là: 1.300₫.Giá hiện tại là: 1.299₫.
-0%

Keo Dán Ống Nước Tiền Phong PVC

KEO DÁN ỐNG NƯỚC TIỀN PHONG PVC GỒM CÓ CÁC KHỐI LƯỢNG SAU:
Tên Sản Phẩm ĐVT Đơn Giá Trước VAT (VND) Đơn Giá Thanh Toán (đã bao gồm 10% VAT) (VND)
Keo dán ống PVC 15 GR Tuýp 3,200 3,520
Keo dán ống PVC 30 GR Tuýp 4,800 5,280
Keo dán ống PVC 50 GR Tuýp 7,700 8,470
Keo dán ống PVC 200 GR Hộp 35,200 38,720
Keo dán ống PVC 500 GR Hộp 69,100 76,010
Keo dán ống PVC 1KG Kg 138,400 152,240
Giá gốc là: 3.200₫.Giá hiện tại là: 3.199₫.

Kép Nhựa PPR

1. Kép Nhựa PPR Là Gì? Kép nhựa PPR là phụ kiện được làm từ nhựa Polypropylene Random Copolymer (PPR), một loại vật liệu tổng hợp có tính chất vượt trội. Sản phẩm này được sử dụng để nối các đầu ống có cùng kích thước và tiện ren trong với nhau thông qua kiểu...

Kép Nhựa PPR

1. Kép Nhựa PPR Là Gì? Kép nhựa PPR là phụ kiện được làm từ nhựa Polypropylene Random Copolymer (PPR), một loại vật liệu tổng hợp có tính chất vượt trội. Sản phẩm này được sử dụng để nối các đầu ống có cùng kích thước và tiện ren trong với nhau thông qua kiểu...

Kép Nhựa PPR

1. Kép Nhựa PPR Là Gì? Kép nhựa PPR là phụ kiện được làm từ nhựa Polypropylene Random Copolymer (PPR), một loại vật liệu tổng hợp có tính chất vượt trội. Sản phẩm này được sử dụng để nối các đầu ống có cùng kích thước và tiện ren trong với nhau thông qua kiểu...
-0%

Lơi Nhựa Tiền Phong Pvc

LƠI NHỰA TIỀN PHONG PVC GỒM CÓ CÁC ĐỘ DÀY SAU:
Đường Kính ( Kích thước mm) Áp Suất Đơn Giá Niêm Yết Đơn Giá Có Vat
Lơi/Chếch PVC D21 10                                             1,300                                                       1,430
Lơi/Chếch PVC D27 10                                             1,700                                                       1,870
Lơi/Chếch PVC D34 10                                             2,600                                                       2,860
Lơi/Chếch PVC D34 16                                             5,400                                                       5,940
Lơi/Chếch PVC D42 10                                             3,900                                                       4,290
Lơi/Chếch PVC D42 16                                             9,400                                                     10,340
Lơi/Chếch PVC D48 10                                             6,200                                                       6,820
Lơi/Chếch PVC D48 16                                          13,100                                                     14,410
Lơi/Chếch PVC D60 6                                             9,700                                                     10,670
Lơi/Chếch PVC D60 8                                          10,100                                                     11,110
Lơi/Chếch PVC D60 10                                          14,200                                                     15,260
Lơi/Chếch PVC D60 16                                          18,600                                                     20,570
Lơi/Chếch PVC D75 6                                          16,800                                                     18,260
Lơi/Chếch PVC D75 8                                          17,500                                                     19,250
Lơi/Chếch PVC D75 10                                          23,200                                                     25,520
Lơi/Chếch PVC D75 12.5                                          26,900                                                     29,940
Lơi/Chếch PVC D75 6                                          22,900                                                     25,190
Lơi/Chếch PVC D90 6                                          31,800                                                     34,890
Lơi/Chếch PVC D90 10                                          34,100                                                     37,510
Lơi/Chếch PVC D90 12.5                                          35,000                                                     38,360
Lơi/Chếch PVC D110 6                                          59,800                                                     65,740
Lơi/Chếch PVC D110 10                                          64,000                                                     70,400
Lơi/Chếch PVC D110 12.5                                          61,800                                                     67,980
Lơi/Chếch PVC D125 6                                          83,200                                                     91,250
Lơi/Chếch PVC D125 12.5                                          67,400                                                     74,140
Lơi/Chếch PVC D140 6                                          76,800                                                     84,430
Lơi/Chếch PVC D140 8                                          95,900                                                   105,490
Lơi/Chếch PVC D140 10                                        102,400                                                   112,490
Lơi/Chếch PVC D140 12.5                                        102,400                                                   112,490
Lơi/Chếch PVC D160 6                                        117,200                                                   129,520
Lơi/Chếch PVC D160 8                                        153,400                                                   168,740
Lơi/Chếch PVC D160 12.5                                        181,300                                                   199,430
Lơi/Chếch PVC D180 6                                        195,500                                                   215,090
Lơi/Chếch PVC D200 6                                        282,500                                                   310,750
Lơi/Chếch PVC D200 10                                        392,300                                                   431,530
Lơi/Chếch PVC D225 6                                        277,100                                                   304,810
Lơi/Chếch PVC D225 10                                        437,100                                                   480,810
Lơi/Chếch PVC D250 6                                        453,200                                                   498,520
Lơi/Chếch PVC D250 10                                        626,800                                                   689,480
Lơi/Chếch PVC D280 6                                        628,900                                                   691,790
Lơi/Chếch PVC D315 6                                        920,900                                               1,012,990
Giá gốc là: 1.300₫.Giá hiện tại là: 1.299₫.

LƠI PVC 140 BÌNH MINH

Lơi 140 nhựa PVC Bình Minh - L140
Thương hiệu: NHỰA BÌNH MINH
Mã sản phẩm: BMCL140
Giá bán: 87.696 VNĐ

LƠI PVC 140 BÌNH MINH

Lơi 140 nhựa PVC Bình Minh - L140
Thương hiệu: NHỰA BÌNH MINH
Mã sản phẩm: BMCL140
Giá bán: 87.696 VNĐ