Shop

Hiển thị 241–280 của 1063 kết quả

-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 1000

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 1000 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D1000*38.2mm PN6 : 9.307.440/ mét
  2. Ống HDPE D1000*47.7mm PN8 : 11.490.444/ mét
  3. Ống HDPE D1000*59.3mm PN10 : 14.101.776/ mét
  4. Ống HDPE D1000*72.5mm PN12.5 : 16.979.004/ mét
  5. Ống HDPE D1000*90.2mm PN16 : 20.697.228/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 9.307.440₫.Giá hiện tại là: 9.307.439₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 110

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 110 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D110*4.2mm PN6 : 104.112 mét
  2. Ống HDPE D110*5.3mm PN8 : 129.276/ mét
  3. Ống HDPE D110*6.6mm PN10 : 158.112/ mét
  4. Ống HDPE D110*8.1mm PN12.5 : 191.268/ mét
  5. Ống HDPE D110*10.0mm PN16 : 230.040/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 104.112₫.Giá hiện tại là: 104.111₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 1200

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 1200 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D1200*45.9mm PN6 : 13.405.392/ mét
  2. Ống HDPE D1200*57.2mm PN8 : 16.538.472/ mét
  3. Ống HDPE D1200*67.9mm PN10 : 19.424.772/ mét
  4. Ống HDPE D1200*88.2mm PN12.5 : 24.758.568/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 13.405.392₫.Giá hiện tại là: 13.405.391₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 125

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 125 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D125*4.8mm PN6 : 134.136/ mét
  2. Ống HDPE D125*6.0mm PN8 : 165.240/ mét
  3. Ống HDPE D125*7.4mm PN10 : 201.744/ mét
  4. Ống HDPE D125*9.2mm PN12.5 : 246.456/ mét
  5. Ống HDPE D125*11.4mm PN16 : 298.404/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 134.136₫.Giá hiện tại là: 134.135₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 140

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 140 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D140*4.8mm PN6 : 169.236/ mét
  2. Ống HDPE D140*6.0mm PN8 : 206.928/ mét
  3. Ống HDPE D140*7.4mm PN10 : 253.260/ mét
  4. Ống HDPE D140*9.2mm PN12.5 : 308.556/ mét
  5. Ống HDPE D140*11.4mm PN16 : 371.952/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 169.236₫.Giá hiện tại là: 169.235₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 160

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 160 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D160*6.2mm PN6 : 222,048/ mét
  2. Ống HDPE D160*7.7mm PN8 : 271,404/ mét
  3. Ống HDPE D160*9.5mm PN10 : 330,480/ mét
  4. Ống HDPE D160*11.8mm PN12.5 : 402.840/ mét
  5. Ống HDPE D160*14.6mm PN16 : 488.268/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 222.048₫.Giá hiện tại là: 222.047₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 180

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 180 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D180*6.9mm PN6 : 276.480/ mét
  2. Ống HDPE D180*8.6mm PN8 : 341.064/ mét
  3. Ống HDPE D180*10.7mm PN10 : 418.068/ mét
  4. Ống HDPE D180*13.3mm PN12.5 : 511.272/ mét
  5. Ống HDPE D180*16.4mm PN16 : 617.220/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 276.480₫.Giá hiện tại là: 276.479₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 20

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 20 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D20*1.5mm PN10 : 6.696/ mét
  2. Ống HDPE D20*2.0mm PN12.5 : 8,424/ mét
  3. Ống HDPE D20*2.3mm PN20 : 9.720/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 6.696₫.Giá hiện tại là: 6.695₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 200

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 200 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D200*7.7mm PN6 : 342.900/ mét
  2. Ống HDPE D200*9.6mm PN8 : 422.604/ mét
  3. Ống HDPE D200*11.9mm PN10 : 515.808/ mét
  4. Ống HDPE D200*14.7mm PN12.5 : 627.048/ mét
  5. Ống HDPE D200*18.2mm PN16 : 761.184/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 342.900₫.Giá hiện tại là: 342.899₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 225

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 225 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D225*8.6mm PN6 : 430.812/ mét
  2. Ống HDPE D225*10.8mm PN8 : 533.952/ mét
  3. Ống HDPE D225*13.4mm PN10 : 654.264/ mét
  4. Ống HDPE D225*16.6mm PN12.5 : 796.284/ mét
  5. Ống HDPE D225*20.5mm PN16 : 963.360/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 430.812₫.Giá hiện tại là: 430.811₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 25

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 25 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D25*1.5mm PN10 : 8.532 đ/ mét
  2. Ống HDPE D25*2.0mm PN12.5 : 10,800 đ/ mét
  3. Ống HDPE D25*2.3mm PN16 : 12,420 đ/ mét
  4. Ống HDPE D25*3.0mm PN20 : 15,336 đ/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 8.532₫.Giá hiện tại là: 8.531₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 250

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 250 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D250*9.6mm PN6 : 533.844/ mét
  2. Ống HDPE D250*11.9mm PN8 : 653.508/ mét
  3. Ống HDPE D250*14.8mm PN10 : 801.792/ mét
  4. Ống HDPE D250*18.4mm PN12.5 : 980.964/ mét
  5. Ống HDPE D250*22.7mm PN16 : 1.184.868/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 533.844₫.Giá hiện tại là: 533.843₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 280

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 280 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D280*10.7mm PN6 : 665.928/ mét
  2. Ống HDPE D280*13.4mm PN8 : 824.904/ mét
  3. Ống HDPE D280*16.6mm PN10 : 1.007.316/ mét
  4. Ống HDPE D280*20.6mm PN12.5 : 1.229.040/ mét
  5. Ống HDPE D280*25.4mm PN16 : 1,485,432/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 665.928₫.Giá hiện tại là: 665.927₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 315

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 315 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D315*12.1mm PN6 : 848.340/ mét
  2. Ống HDPE D315*15.0mm PN8 : 1.036.692/ mét
  3. Ống HDPE D315*18.7mm PN10 : 1.275.696/ mét
  4. Ống HDPE D315*23.2mm PN12.5 : 1.557.684/ mét
  5. Ống HDPE D315*28.6mm PN16 : 1.880.280/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 848.340₫.Giá hiện tại là: 848.339₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 32

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 32 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D32*2.0mm PN10 : 14,148/ mét
  2. Ống HDPE D32*2.4mm PN10 : 16,740/ mét
  3. Ống HDPE D32*3.0mm PN10 : 20,196/ mét
  4. Ống HDPE D32*3.6mm PN10 : 23,760/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 14.148₫.Giá hiện tại là: 14.147₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 355

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 355 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D355*13.6mm PN6 : 1.072.008/ mét
  2. Ống HDPE D355*16.9mm PN8 : 1.316.196/ mét
  3. Ống HDPE D355*21.1mm PN10 : 1.623.456/ mét
  4. Ống HDPE D355*26.1mm PN12.5 : 1.974.780/ mét
  5. Ống HDPE D355*32.2mm PN16 : 2.386.692/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 1.072.008₫.Giá hiện tại là: 1.072.007₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 40

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 40 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D1000*38.2mm PN6 : 9.307.440/ mét
  2. Ống HDPE D1000*47.7mm PN8 : 11.490.444/ mét
  3. Ống HDPE D1000*59.3mm PN10 : 14.101.776/ mét
  4. Ống HDPE D1000*72.5mm PN12.5 : 16.979.004/ mét
  5. Ống HDPE D1000*90.2mm PN16 : 20.697.228/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 9.307.440₫.Giá hiện tại là: 9.307.439₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 400

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 400 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D400*15.3mm PN6 : 1.359.504/ mét
  2. Ống HDPE D400*19.1mm PN8 : 1.678.428/ mét
  3. Ống HDPE D400*23.7mm PN10 : 2.051.892/ mét
  4. Ống HDPE D400*29.4mm PN12.5 : 2.504.520/ mét
  5. Ống HDPE D400*36.3mm PN16 : 3.030.372/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 1.359.504₫.Giá hiện tại là: 1.359.503₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 450

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 450 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D450*17.2mm PN6 : 1.718.820/ mét
  2. Ống HDPE D450*21.5mm PN8 : 2.122.632/ mét
  3. Ống HDPE D450*26.7mm PN10 : 2.599.668/ mét
  4. Ống HDPE D450*33.1mm PN12.5 : 3.172.500/ mét
  5. Ống HDPE D450*40.9mm PN16 : 3.837.348/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 1.718.820₫.Giá hiện tại là: 1.718.819₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 50

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 50 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D50*2.4mm PN8 : 27,108/ mét
  2. Ống HDPE D50*3.0mm PN10 : 32.832/ mét
  3. Ống HDPE D50*3.7mm PN12.5 : 39.960/ mét
  4. Ống HDPE D50*4.6mm PN16 : 48.492 / mét
  5. Ống HDPE D50*5.6mm PN20 : 57.456 / mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 27.108₫.Giá hiện tại là: 27.107₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 500

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 500 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D500*19.1mm PN6 : 2.120.040/ mét
  2. Ống HDPE D500*23.9mm PN8 : 2.619.000/ mét
  3. Ống HDPE D500*29.7mm PN10 : 3.211.920/ mét
  4. Ống HDPE D500*36.8mm PN12.5 : 3.915.000/ mét
  5. Ống HDPE D500*45.4mm PN16 : 4.734.720/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 2.120.040₫.Giá hiện tại là: 2.120.039₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 560

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 560 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D560*21.4mm PN6 : .2.919.780/ mét
  2. Ống HDPE D560*26.7mm PN8 : 3.600.180/ mét
  3. Ống HDPE D560*33.2mm PN10 : 4.419.900/ mét
  4. Ống HDPE D560*41.2mm PN12.5 : 5.394.492/ mét
  5. Ống HDPE D560*50.8mm PN16 : 6.515.424/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 2.919.780₫.Giá hiện tại là: 2.919.779₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 63

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 63 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D63*3.0mm PN8 : 42.552 mét
  2. Ống HDPE D63*3.8mm PN10 : 52.380/ mét
  3. Ống HDPE D63*4.7mm PN12.5 : 63.612/ mét
  4. Ống HDPE D63*5.8mm PN16 : 76.680/ mét
  5. Ống HDPE D63*7.1mm PN20 : 91.800/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 42.552₫.Giá hiện tại là: 42.551₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 630

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 630 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D630*24.1mm PN6 : 3.699.432/ mét
  2. Ống HDPE D630*30.0mm PN8 : 4.547.988/ mét
  3. Ống HDPE D630*37.4mm PN10 : 5.598.180/ mét
  4. Ống HDPE D630*46.3mm PN12.5 : 6.818.472/ mét
  5. Ống HDPE D630*57.2mm PN16 : 7.740.900/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 3.699.432₫.Giá hiện tại là: 3.699.431₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 710

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 710 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D710*27,2mm PN6 : 4.708.908/ mét
  2. Ống HDPE D710*33,9mm PN8 :5.799.060/ mét
  3. Ống HDPE D710*42,1mm PN10 : 7.113.420/ mét
  4. Ống HDPE D710*52,2mm PN12.5 : 8.674.776/ mét
  5. Ống HDPE D710*64,5mm PN16 : 10.501.596/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 4.708.908₫.Giá hiện tại là: 4.708.907₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 75

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 75 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D75*3.6mm PN8 : 60.048/ mét
  2. Ống HDPE D75*4.5mm PN10 : 73.872/ mét
  3. Ống HDPE D75*5.6mm PN12.5 : 90.072/ mét
  4. Ống HDPE D75*6.8mm PN16 : 107.028/ mét
  5. Ống HDPE D75*8.4mm PN20 : 129.060/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 60.048₫.Giá hiện tại là: 60.047₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 800

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 800 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D800*30,6mm PN6 : 5.963.868/ mét
  2. Ống HDPE D800*38,1mm PN8 : 7.350.372/ mét
  3. Ống HDPE D800*47,4mm PN10 : 9.020.052/ mét
  4. Ống HDPE D800*58.8mm PN12.5 : 11.003.796/ mét
  5. Ống HDPE D800*72,6mmPN16 : 13.318.128/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 5.963.868₫.Giá hiện tại là: 5.963.867₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 90

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 90 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D90*4.3mm PN8 : 86.184 /mét
  2. Ống HDPE D90*5.4mm PN10 : 106.272 /mét
  3. Ống HDPE D90*6.7mm PN12.5 : 129.060 /mét
  4. Ống HDPE D90*8.2mm PN16 : 155.088 /mét
  5. Ống HDPE D90*10.1mm PN20 : 186.084 /mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 86.184₫.Giá hiện tại là: 86.183₫.
-0%

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 900

Ống Nhựa HDPE Bình Minh Phi 900 có độ dày sau :
  1. Ống HDPE D900*34.4mm PN6 : 7.542.936/ mét
  2. Ống HDPE D900*42.9mm PN8 : 9.300.420/ mét
  3. Ống HDPE D900*53.3mm PN10 : 11.410.092/ mét
  4. Ống HDPE D900*66.2mm PN12.5 : 13.940.316/ mét
  5. Ống HDPE D900*81.7mm PN16 : 16.857.936/ mét
QUY CÁCH : - Ống dạng cây, 6m/cây, 9m/cây (đối với ống DN63 trở lên) - Ống dạng cuộn 200m/cuộn, 100m/cuộn,25m/cuộn, 50m/cuộn (DN20-DN90) Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống.
Giá gốc là: 7.542.936₫.Giá hiện tại là: 7.542.935₫.

Ống nhựa HDPE D1000 Đệ Nhất

TỔNG QUAN VỀ ỐNG NHỰA HDPE D1000 ĐỆ NHẤT TRƠN 1. Giới thiệu về Ống Nhựa HDPE D1000 Đệ Nhất Trơn Ống nhựa HDPE D1000 Đệ Nhất là sản phẩm chất lượng cao từ Công ty Nhựa Đệ Nhất – thương hiệu uy tín trong ngành sản xuất và cung cấp ống nhựa tại Việt...

Ống nhựa HDPE D1000 Đệ Nhất

TỔNG QUAN VỀ ỐNG NHỰA HDPE D1000 ĐỆ NHẤT TRƠN 1. Giới thiệu về Ống Nhựa HDPE D1000 Đệ Nhất Trơn Ống nhựa HDPE D1000 Đệ Nhất là sản phẩm chất lượng cao từ Công ty Nhựa Đệ Nhất – thương hiệu uy tín trong ngành sản xuất và cung cấp ống nhựa tại Việt...

Ống nhựa HDPE D1000 Đồng Nai

TỔNG QUAN VỀ ỐNG NHỰA HDPE D1000 ĐỒNG NAI TRƠN 1. Giới thiệu về Ống Nhựa HDPE D1000 Đồng Nai Trơn Ống nhựa HDPE D1000 Đồng Nai là sản phẩm của công ty Đồng Nai, một đơn vị sản xuất và cung cấp vật liệu xây dựng hàng đầu tại khu vực phía Nam Việt...

Ống nhựa HDPE D1000 Đồng Nai

TỔNG QUAN VỀ ỐNG NHỰA HDPE D1000 ĐỒNG NAI TRƠN 1. Giới thiệu về Ống Nhựa HDPE D1000 Đồng Nai Trơn Ống nhựa HDPE D1000 Đồng Nai là sản phẩm của công ty Đồng Nai, một đơn vị sản xuất và cung cấp vật liệu xây dựng hàng đầu tại khu vực phía Nam Việt...

Ống nhựa HDPE D1000 Minh Hùng

TỔNG QUAN VỀ ỐNG NHỰA HDPE D1000 MINH HÙNG TRƠN 1. Giới thiệu về Ống Nhựa HDPE D1000 Minh Hùng Trơn Ống nhựa HDPE D1000 Minh Hùng là sản phẩm nổi bật của công ty Minh Hùng, một trong những nhà sản xuất ống nhựa hàng đầu tại Việt Nam. Sản phẩm được làm từ...

Ống nhựa HDPE D1000 Minh Hùng

TỔNG QUAN VỀ ỐNG NHỰA HDPE D1000 MINH HÙNG TRƠN 1. Giới thiệu về Ống Nhựa HDPE D1000 Minh Hùng Trơn Ống nhựa HDPE D1000 Minh Hùng là sản phẩm nổi bật của công ty Minh Hùng, một trong những nhà sản xuất ống nhựa hàng đầu tại Việt Nam. Sản phẩm được làm từ...

Ống nhựa HDPE D1000 Tiền Phong

TỔNG QUAN VỀ ỐNG NHỰA HDPE D1000 TIỀN PHONG TRƠN  1. Giới thiệu về Ống Nhựa HDPE D1000 Tiền Phong Trơn Ống nhựa HDPE D1000 Tiền Phong là sản phẩm chất lượng cao, được sản xuất bởi Công ty Nhựa Tiền Phong – một trong những thương hiệu dẫn đầu thị trường trong lĩnh vực...

Ống nhựa HDPE D1000 Tiền Phong

TỔNG QUAN VỀ ỐNG NHỰA HDPE D1000 TIỀN PHONG TRƠN  1. Giới thiệu về Ống Nhựa HDPE D1000 Tiền Phong Trơn Ống nhựa HDPE D1000 Tiền Phong là sản phẩm chất lượng cao, được sản xuất bởi Công ty Nhựa Tiền Phong – một trong những thương hiệu dẫn đầu thị trường trong lĩnh vực...

Ống nhựa HDPE D110 Đạt Hoà

TỔNG QUAN VỀ ỐNG NHỰA HDPE D110 ĐẠT HOÀ  1. Giới thiệu về Ống Nhựa HDPE D110 Đạt Hoà Trơn Sọc Xanh Ống nhựa HDPE D110 Đạt Hoà trơn sọc xanh là một trong những sản phẩm nổi bật của Công ty Đạt Hoà – nhà sản xuất ống nhựa hàng đầu tại Việt Nam....

Ống nhựa HDPE D110 Đạt Hoà

TỔNG QUAN VỀ ỐNG NHỰA HDPE TRƠN MINH HÙNG D110 1. Giới thiệu về Ống Nhựa HDPE D110 Minh Hùng Ống nhựa HDPE D110 Minh Hùng là sản phẩm nổi bật của công ty Minh Hùng, một trong những nhà sản xuất ống nhựa hàng đầu tại Việt Nam. Sản phẩm được làm từ chất...

Ống nhựa HDPE D110 Đạt Hoà

TỔNG QUAN VỀ ỐNG NHỰA HDPE D110 ĐẠT HOÀ  1. Giới thiệu về Ống Nhựa HDPE D110 Đạt Hoà Trơn Sọc Xanh Ống nhựa HDPE D110 Đạt Hoà trơn sọc xanh là một trong những sản phẩm nổi bật của Công ty Đạt Hoà – nhà sản xuất ống nhựa hàng đầu tại Việt Nam....