Ống nhựa HDPE D900 Đạt Hoà
TỔNG QUAN VỀ ỐNG NHỰA HDPE D900 ĐẠT HOÀ TRƠN 1. Giới thiệu về Ống Nhựa HDPE D900 Đạt Hoà Trơn Sọc Xanh Ống nhựa HDPE D900 Đạt Hoà là một trong những sản phẩm nổi bật của Công ty Đạt Hoà – nhà sản xuất ống nhựa hàng đầu tại Việt Nam. Được sản...Ống nhựa HDPE D900 Đệ Nhất
TỔNG QUAN VỀ ỐNG NHỰA HDPE D900 ĐỆ NHẤT TRƠN 1. Giới thiệu về Ống Nhựa HDPE D900 Đệ Nhất Trơn Ống nhựa HDPE D900 Đệ Nhất là sản phẩm chất lượng cao từ Công ty Nhựa Đệ Nhất – thương hiệu uy tín trong ngành sản xuất và cung cấp ống nhựa tại Việt...Ống nhựa HDPE D900 Đệ Nhất
TỔNG QUAN VỀ ỐNG NHỰA HDPE D900 ĐỆ NHẤT TRƠN 1. Giới thiệu về Ống Nhựa HDPE D900 Đệ Nhất Trơn Ống nhựa HDPE D900 Đệ Nhất là sản phẩm chất lượng cao từ Công ty Nhựa Đệ Nhất – thương hiệu uy tín trong ngành sản xuất và cung cấp ống nhựa tại Việt...Ống nhựa HDPE D900 Đồng Nai
TỔNG QUAN VỀ ỐNG NHỰA HDPE D900 ĐỒNG NAI TRƠN 1. Giới thiệu về Ống Nhựa HDPE D900 Đồng Nai Trơn Ống nhựa HDPE D900 Đồng Nai là sản phẩm của công ty Đồng Nai, một đơn vị sản xuất và cung cấp vật liệu xây dựng hàng đầu tại khu vực phía Nam Việt...Ống nhựa HDPE D900 Đồng Nai
TỔNG QUAN VỀ ỐNG NHỰA HDPE D900 ĐỒNG NAI TRƠN 1. Giới thiệu về Ống Nhựa HDPE D900 Đồng Nai Trơn Ống nhựa HDPE D900 Đồng Nai là sản phẩm của công ty Đồng Nai, một đơn vị sản xuất và cung cấp vật liệu xây dựng hàng đầu tại khu vực phía Nam Việt...Ống nhựa HDPE D900 Minh Hùng
TỔNG QUAN VỀ ỐNG NHỰA HDPE D900 MINH HÙNG TRƠN 1. Giới thiệu về Ống Nhựa HDPE D900 Minh Hùng Trơn Ống nhựa HDPE D900 Minh Hùng là sản phẩm nổi bật của công ty Minh Hùng, một trong những nhà sản xuất ống nhựa hàng đầu tại Việt Nam. Sản phẩm được làm từ...Ống nhựa HDPE D900 Minh Hùng
TỔNG QUAN VỀ ỐNG NHỰA HDPE D900 MINH HÙNG TRƠN 1. Giới thiệu về Ống Nhựa HDPE D900 Minh Hùng Trơn Ống nhựa HDPE D900 Minh Hùng là sản phẩm nổi bật của công ty Minh Hùng, một trong những nhà sản xuất ống nhựa hàng đầu tại Việt Nam. Sản phẩm được làm từ...Ống nhựa HDPE D900 Tiền Phong
TỔNG QUAN VỀ ỐNG NHỰA HDPE D900 TIỀN PHONG TRƠN 1. Giới thiệu về Ống Nhựa HDPE D900 Tiền Phong Trơn Ống nhựa HDPE D900 Tiền Phong là sản phẩm chất lượng cao, được sản xuất bởi Công ty Nhựa Tiền Phong – một trong những thương hiệu dẫn đầu thị trường trong lĩnh vực...Ống nhựa HDPE D900 Tiền Phong
TỔNG QUAN VỀ ỐNG NHỰA HDPE D900 TIỀN PHONG TRƠN 1. Giới thiệu về Ống Nhựa HDPE D900 Tiền Phong Trơn Ống nhựa HDPE D900 Tiền Phong là sản phẩm chất lượng cao, được sản xuất bởi Công ty Nhựa Tiền Phong – một trong những thương hiệu dẫn đầu thị trường trong lĩnh vực...Ống Nhựa HDPE Tân Long 1 Vách Phi 150
Ống Nhựa HDPE Tân Long 1 Vách Phi 150 có độ dày sau:- Ống HDPE GÂN 1 VÁCH D150 SN4 : 118.800/ mét
Ống Nhựa HDPE Tân Long 1 Vách Phi 200
Ống Nhựa HDPE Tân Long 1 Vách Phi 200 có độ dày sau:- Ống HDPE GÂN 1 VÁCH D200 : 167.400/ mét
Ống Nhựa HDPE Tân Long 1 Vách Phi 250
Ống Nhựa HDPE Tân Long 1 Vách Phi 250 có độ dày sau:- Ống HDPE GÂN 1 VÁCH D250 : 301.320/ mét
Ống Nhựa HDPE Tân Long 1 Vách Phi 300
Ống Nhựa HDPE Tân Long 1 Vách Phi 300 có độ dày sau:- Ống HDPE GÂN 1 VÁCH D300 : 340.200/ mét
Ống Nhựa HDPE Tân Long 1 Vách Phi 400
Ống Nhựa HDPE Tân Long 1 Vách Phi 400 có độ dày sau:- Ống HDPE GÂN 1 VÁCH D400 : 582.120/ mét
Ống Nhựa HDPE Tân Long 1 Vách Phi 500
Ống Nhựa HDPE Tân Long 1 Vách Phi 500 có độ dày sau:- Ống HDPE GÂN 1 VÁCH D500 : 819.720/ mét
Ống Nhựa HDPE Tân Long 1 Vách Phi 600
Ống Nhựa HDPE Tân Long 1 Vách Phi 600 có độ dày sau:- Ống HDPE GÂN 1 VÁCH D600 : 961.200/ mét
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 1000
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 1000 có độ dày sau :| Cỡ Ống (mm) | Mã hiệu | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Bề dày thành ống (mm) | Độ cứng vòng (kg/Cm2) | Đơn giá có VAT (VNĐ/M) | ||
| DN 1.000 | A | 1.000 ± 1.0% | 1.120 ± 1.0% | 60.0 ±4.5 | 2,4 | 6.728.400 | ||
| B | 1.100 ± 1.0% | 50.0 ± 4.0 | 1,4 | 4.941.000 | ||||
| C | 1.092 ± 1.0% | 46.0 ± 4.0 | 0,8 | 3.092.040 |
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 1200
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 1200 có độ dày sau :| Cỡ Ống (mm) | Mã hiệu | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Bề dày thành ống (mm) | Độ cứng vòng (kg/Cm2) | Đơn giá có VAT (VNĐ/M) | ||
| DN 1200 | A | 1.200 ± 1.0% | 1.340 ± 1.0% | 70.0 ± 4.5 | 2,2 | 9.095.760 | ||
| B | 1.320 ± 1.0% | 60.0 ± 4.0 | 1,4 | 7.144.200 | ||||
| C | 1.300 ± 1.0% | 50.0 ± 4.0 | 0,8 | 4.753.080 |
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 150
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 150 có độ dày sau :| Cỡ Ống (mm) | Mã hiệu | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Bề dày thành ống (mm) | Độ cứng vòng (kg/Cm2) | Đơn giá có VAT (VNĐ/M) |
| DN 150 | B | 150 ± 2.0% | 180 ± 2.0% | 15.0 ± 1.0 | 9,5 | 226.800 |
| C | 170 ± 2.0% | 10.0 ± 1.0 | 6,0 | 172.800 |
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 1500
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 1500 có độ dày sau :| Cỡ Ống (mm) | Mã hiệu | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Bề dày thành ống (mm) | Độ cứng vòng (kg/Cm2) | Đơn giá có VAT (VNĐ/M) |
| DN 1.500 | A | 1.500 ± 1.0% | 1.640 ± 1.0% | 70.0 ± 4.0 | 1,4 | 13.316.400 |
| B | 1.620 ± 1.0% | 60.0 ± 4.0 | 0,8 | 10.815.120 |
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 1800
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 1800 có độ dày sau :| Cỡ Ống (mm) | Mã hiệu | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Bề dày thành ống (mm) | Độ cứng vòng (kg/Cm2) | Đơn giá có VAT (VNĐ/M) |
| DN 1.800 | A | 1.800 ± 1.0% | 1.960 ± 1.0% | 80.0 ± 4.0 | 1,4 | 19.909.800 |
| B | 1.940 ± 1.0% | 70.0 ± 4.0 | 1,2 | 17.145.000 |
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 200
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 200 có độ dày sau :| Cỡ Ống (mm) | Mã hiệu | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Bề dày thành ống (mm) | Độ cứng vòng (kg/Cm2) | Đơn giá có VAT (VNĐ/M) | ||
| DN 200 | A | 200 ± 2.0% | 236 ± 2.0% | 18.0 ± 1.0 | 7,5 | 385.560 | ||
| B | 230 ± 2.0% | 15.0 ± 1.0 | 6,5 | 334.800 | ||||
| C | 222 ± 2.0% | 11.0 ± 1.0 | 3,0 | 198.720 |
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 2000
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 2000 có độ dày sau :| Cỡ Ống (mm) | Mã hiệu | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Bề dày thành ống (mm) | Độ cứng vòng (kg/Cm2) | Đơn giá có VAT (VNĐ/M) |
| DN 2.000 | B | 2.000 ± 1.0% | 2.160 ± 1.0% | 80.0 ± 4.0 | 1,0 | 22.381.920 |
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 250
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 250 có độ dày sau :| Cỡ Ống (mm) | Mã hiệu | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Bề dày thành ống (mm) | Độ cứng vòng (kg/Cm2) | Đơn giá có VAT (VNĐ/M) | ||
| DN 250 | A | 250 ± 2.0% | 290 ± 2.0% | 20.0 ± 1.0 | 6,5 | 496.800 | ||
| B | 282 ± 2.0% | 16.0 ± 1.0 | 4,5 | 442.800 | ||||
| C | 272 ± 2.0% | 11.0 ± 1.0 | 1,2 | 297.000 |
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 300
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 300 có độ dày sau :| Cỡ Ống (mm) | Mã hiệu | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Bề dày thành ống (mm) | Độ cứng vòng (kg/Cm2) | Đơn giá có VAT (VNĐ/M) | ||
| DN 300 | A | 300 ± 2% | 340 ± 2.0% | 20.0 ± 1.3 | 4,5 | 588.600 | ||
| B | 336 ± 2.0% | 18.0 ± 1.3 | 2,2 | 480.600 | ||||
| C | 332 ± 2.0% | 16.0 ± 1.3 | 1,0 | 334.800 |
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 350
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 350 có độ dày sau :| Cỡ Ống (mm) | Mã hiệu | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Bề dày thành ống (mm) | Độ cứng vòng (kg/Cm2) | Đơn giá có VAT (VNĐ/M) | ||
| DN 350 | A | 350 ± 2.0% | 394 ± 2.0% | 22.0 ± 1.3 | 4,5 | 901.800 | ||
| B | 386 ± 2.0% | 18.0 ± 1.3 | 2,2 | 604.800 | ||||
| C | 380 ± 2.0% | 15.0 ± 1.0 | 0,9 | 398.520 |
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 400
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 400 có độ dày sau :| Cỡ Ống (mm) | Mã hiệu | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Bề dày thành ống (mm) | Độ cứng vòng (kg/Cm2) | Đơn giá có VAT (VNĐ/M) | ||
| DN 400 | A | 400 ± 2.0% | 450 ± 2.0% | 25.0 ± 1.5 | 3,5 | 1.090.800 | ||
| B | 444 ± 2.0% | 22.0 ± 1.5 | 2,2 | 826.200 | ||||
| C | 440 ± 2.0% | 20.0 ± 1.5 | 1,0 | 583.200 |
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 450
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 450 có độ dày sau :| Cỡ Ống (mm) | Mã hiệu | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Bề dày thành ống (mm) | Độ cứng vòng (kg/Cm2) | Đơn giá có VAT (VNĐ/M) | ||
| DN 450 | A | 450 ± 2.0% | 500 ± 2.0% | 25.0 ± 1.5 | 3,1 | 1.357.560 | ||
| B | 494 ± 2.0% | 22.0 ± 1.5 | 2,2 | 1.085.400 | ||||
| C | 488 ± 2.0% | 19.0 ± 1.0 | 0,9 | 716.040 |
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 500
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 500 có độ dày sau :| Cỡ Ống (mm) | Mã hiệu | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Bề dày thành ống (mm) | Độ cứng vòng (kg/Cm2) | Đơn giá có VAT (VNĐ/M) | ||
| DN 500 | A | 500 ± 1.5% | 562 ± 1.5% | 31.0 ± 2.0 | 3,0 | 1.803.600 | ||
| B | 556 ± 1.5% | 28.0 ± 2.0 | 2,2 | 1.242.000 | ||||
| C | 550 ± 1.5% | 25.0 ± 2.0 | 0,8 | 807.840 |
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 600
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 600 có độ dày sau :| Cỡ Ống (mm) | Mã hiệu | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Bề dày thành ống (mm) | Độ cứng vòng (kg/Cm2) | Đơn giá có VAT (VNĐ/M) | ||
| DN 600 | A | 600 ± 1.5% | 664 ± 1.5% | 32.0 ± 2.0 | 2,6 | 2.262.600 | ||
| B | 660 ± 1.5% | 30.0 ± 2.0 | 1,8 | 1.872.720 | ||||
| C | 650 ± 1.5% | 25.0 ± 2.0 | 0,8 | 1.196.640 |
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 700
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 700 có độ dày sau :| Cỡ Ống (mm) | Mã hiệu | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Bề dày thành ống (mm) | Độ cứng vòng (kg/Cm2) | Đơn giá có VAT (VNĐ/M) | ||
| DN 700 | A | 700 ± 1.5% | 778 ± 1.5% | 39.0 ± 2.5 | 2,6 | 3.237.840 | ||
| B | 768 ± 1.5% | 34.0 ± 2.5 | 1,7 | 2.435.400 | ||||
| C | 762 ± 1.5% | 31.0 ± 2.0 | 0,8 | 1.570.320 |
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 800
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 800 có độ dày sau :| Cỡ Ống (mm) | Mã hiệu | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Bề dày thành ống (mm) | Độ cứng vòng (kg/Cm2) | Đơn giá có VAT (VNĐ/M) | ||
| DN 800 | A | 800 ± 1.5% | 900 ± 1.5% | 50.0 ± 2.5 | 2,6 | 3.970.080 | ||
| B | 880 ± 1.5% | 40.0 ± 2.5 | 1,5 | 3.186.000 | ||||
| C | 870 ± 1.5% | 35.0 ± 2.5 | 0,8 | 2.041.200 |
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 900
Ống Nhựa HDPE Tân Long 2 Vách Phi 900 có độ dày sau :| Cỡ Ống (mm) | Mã hiệu | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Bề dày thành ống (mm) | Độ cứng vòng (kg/Cm2) | Đơn giá có VAT (VNĐ/M) | ||
| DN 900 | A | 900 ± 1.0% | 1.000 ± 1.0% | 50.0 ± 4.0 | 2,4 | 4.838.400 | ||
| B | 988 ± 1.0% | 44.0 ± 4.0 | 1,5 | 4.001.400 | ||||
| C | 978 ± 1.0% | 39.0 ± 2.5 | 0,8 | 2.565.000 |
Ống Nhựa HDPE Tân Long Gân Xoắn 2 Lớp Phi 150
Ống Nhựa HDPE Tân Long Gân Xoắn 2 Lớp Phi 150 có độ dày sau:- Ống HDPE GÂN XOẮN 2 LỚP D150 SN4 : 110.160/ mét
- Ống HDPE GÂN XOẮN 2 LỚP D150 PN8 : 127.440/ mét
Ống Nhựa HDPE Tân Long Gân Xoắn 2 Lớp Phi 200
Ống Nhựa HDPE Tân Long Gân Xoắn 2 Lớp Phi 200 có độ dày sau:- Ống HDPE GÂN XOẮN 2 LỚP D200 SN4 : 197.640/ mét
- Ống HDPE GÂN XOẮN 2 LỚP D200 PN8 : 228.960/ mét
Ống Nhựa HDPE Tân Long Gân Xoắn 2 Lớp Phi 250
Ống Nhựa HDPE Tân Long Gân Xoắn 2 Lớp Phi 250 có độ dày sau:- Ống HDPE GÂN XOẮN 2 LỚP D250 SN4 : 292.680/ mét
- Ống HDPE GÂN XOẮN 2 LỚP D250 PN8 : 340.200/ mét
Ống Nhựa HDPE Tân Long Gân Xoắn 2 Lớp Phi 300
Ống Nhựa HDPE Tân Long Gân Xoắn 2 Lớp Phi 300 có độ dày sau:- Ống HDPE GÂN XOẮN 2 LỚP D300 SN4 : 408.240/ mét
- Ống HDPE GÂN XOẮN 2 LỚP D300 PN8 : 473.040/ mét
Ống Nhựa HDPE Tân Long Gân Xoắn 2 Lớp Phi 400
Ống Nhựa HDPE Tân Long Gân Xoắn 2 Lớp Phi 400 có độ dày sau:- Ống HDPE GÂN XOẮN 2 LỚP D400 SN4 : 691.200/ mét
- Ống HDPE GÂN XOẮN 2 LỚP D400 PN8 : 801.360/ mét
Ống Nhựa HDPE Tân Long Gân Xoắn 2 Lớp Phi 500
Ống Nhựa HDPE Tân Long Gân Xoắn 2 Lớp Phi 500 có độ dày sau:- Ống HDPE GÂN XOẮN 2 LỚP D500 SN4 : 1.047.600/ mét
- Ống HDPE GÂN XOẮN 2 LỚP D500 PN8 : 1.096.200/ mét
Ống Nhựa HDPE Tân Long Trơn Phi 1000
Ống Nhựa HDPE Tân Long Trơn Phi 1000 có độ dày sau :- Ống HDPE D1000*38.2 mm PN6 : 9.479.800/ mét
- Ống HDPE D1000*47.4 mm PN8 : 11.703.230/ mét
- Ống HDPE D1000*59.3 mm PN10 : 14.362.920/ mét
- Ống HDPE D1000*72.5 mm PN12.5 : 17.293.430/ mét
- Ống HDPE D1000*90.2 mm PN16 : 21.080.510/ mét


