ỐNG NHƯA PPR D40 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D40 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D40 TIỀN PHONG có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D40*3.7mm PN10 : 74.422 đ/m tương đương 297.688 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D40*5.5mm PN16 : 90.327 đ/m - Ống PPR D40*6.7mm PN20 : 118.505 đ/m - Ống PPR D40*8.1mm PN25 : 128.618 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây-
TPRO40
ỐNG NHƯA PPR D50 -2 Lớp HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D50 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT
Ống PPR D50 HOA SEN có 3 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D50x 4.6 mm PN10 : 125,280 /m
- Ống PPR D50x 6.9 mm PN16 : 164,948 /m
- Ống PPR D50x 8.3 mm PN20 : 211,486 /m
-
HSR2L50
ỐNG NHƯA PPR D50 -2 Lớp HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D50 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT
Ống PPR D50 HOA SEN có 3 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D50x 4.6 mm PN10 : 125,280 /m
- Ống PPR D50x 6.9 mm PN16 : 164,948 /m
- Ống PPR D50x 8.3 mm PN20 : 211,486 /m
-
HSR2L50
ỐNG NHƯA PPR D50 2LỚP TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D50 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT
Ống PPR D50 TIỀN PHONG có 3 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D50x 4.6 mm PN10 : 130,975 /m
- Ống PPR D50x 6.9 mm PN16 : 172,407 /m
- Ống PPR D50x 8.3 mm PN20 : 221,007 /m
-
TPR2L50
ỐNG NHƯA PPR D50 2LỚP TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D50 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT
Ống PPR D50 TIỀN PHONG có 3 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D50x 4.6 mm PN10 : 130,975 /m
- Ống PPR D50x 6.9 mm PN16 : 172,407 /m
- Ống PPR D50x 8.3 mm PN20 : 221,007 /m
-
TPR2L50
ỐNG NHƯA PPR D50 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D50 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D50 HOA SEN có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D 50x4.6 MM PN10 : 104,436 đ/m
- Ống PPR D 50x5.6 MM PN12.5 : 132,840 đ/m
- Ống PPR D 50x6.9 MM PN16 : 137,484 đ/m
- Ống PPR D 50x8.3 MM PN20 : 176,256 /m
-
HSRO50
ỐNG NHƯA PPR D50 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D50 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D50 HOA SEN có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D 50x4.6 MM PN10 : 104,436 đ/m
- Ống PPR D 50x5.6 MM PN12.5 : 132,840 đ/m
- Ống PPR D 50x6.9 MM PN16 : 137,484 đ/m
- Ống PPR D 50x8.3 MM PN20 : 176,256 /m
-
HSRO50
ỐNG NHƯA PPR D50 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D50 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D50 TIỀN PHONG có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D50*4.6mm PN10 : 109.080 đ/m tương đương 436.320 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D50*6.9mm PN16 : 143.640 đ/m - Ống PPR D50*8.3mm PN20 : 184.189 đ/m - Ống PPR D50*10.1mm PN25 : 205.200 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây-
TPRO50
ỐNG NHƯA PPR D50 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D50 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D50 TIỀN PHONG có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D50*4.6mm PN10 : 109.080 đ/m tương đương 436.320 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D50*6.9mm PN16 : 143.640 đ/m - Ống PPR D50*8.3mm PN20 : 184.189 đ/m - Ống PPR D50*10.1mm PN25 : 205.200 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây-
TPRO50
ỐNG NHƯA PPR D63 -2 Lớp HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D63 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT
Ống PPR D63 HOA SEN có 3 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D63x 5.8 mm PN10 : 199,109 /m
- Ống PPR D63x 8.6 mm PN16 : 259,200 /m
- Ống PPR D63x 10.5 mm PN20 : 333,428 /m
-
HSR2L63
ỐNG NHƯA PPR D63 -2 Lớp HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D63 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT
Ống PPR D63 HOA SEN có 3 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D63x 5.8 mm PN10 : 199,109 /m
- Ống PPR D63x 8.6 mm PN16 : 259,200 /m
- Ống PPR D63x 10.5 mm PN20 : 333,428 /m
-
HSR2L63
ỐNG NHƯA PPR D63 2LỚP TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D63 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT
Ống PPR D63 TIỀN PHONG có 3 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D63x 5.8 mm PN10 : 208,047 /m
- Ống PPR D63x 8.6 mm PN16 : 270,884 /m
- Ống PPR D63x 10.5 mm PN20 : 348,447 /m
-
TPR2L63
ỐNG NHƯA PPR D63 2LỚP TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá ỐNG NHƯA PPR D63 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT- CHỐNG TIA UV - GIÁ RẺ NHẤT
Ống PPR D63 TIỀN PHONG có 3 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D63x 5.8 mm PN10 : 208,047 /m
- Ống PPR D63x 8.6 mm PN16 : 270,884 /m
- Ống PPR D63x 10.5 mm PN20 : 348,447 /m
-
TPR2L63
ỐNG NHƯA PPR D63 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D63 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D63 HOA SEN có 2 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D 63x5.8 MM PN10 : 165,996 đ/m
- Ống PPR D 63x7.1 MM PN12.5 : 208,440 đ/m
- Ống PPR D 63x8.6 MM PN16 : 216,000 đ/m
- Ống PPR D 63x10.5 MM PN20 : 277,884 /m
-
HSRO63
ỐNG NHƯA PPR D63 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D63 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D63 HOA SEN có 2 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D 63x5.8 MM PN10 : 165,996 đ/m
- Ống PPR D 63x7.1 MM PN12.5 : 208,440 đ/m
- Ống PPR D 63x8.6 MM PN16 : 216,000 đ/m
- Ống PPR D 63x10.5 MM PN20 : 277,884 /m
-
HSRO63
ỐNG NHƯA PPR D63 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D63 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D63 TIỀN PHONG có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D63*5.8mm PN10 : 173.389 đ/m tương đương 693.556 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D63*8.6mm PN16 : 225.720 đ/m - Ống PPR D63*10.5mm PN20 : 290.324 đ/m - Ống PPR D63*12.7mm PN25 : 323.215 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây-
TPRO63
ỐNG NHƯA PPR D63 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D63 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D63 TIỀN PHONG có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D63*5.8mm PN10 : 173.389 đ/m tương đương 693.556 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D63*8.6mm PN16 : 225.720 đ/m - Ống PPR D63*10.5mm PN20 : 290.324 đ/m - Ống PPR D63*12.7mm PN25 : 323.215 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây-
TPRO63
ỐNG NHƯA PPR D75 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D75 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D75 HOA SEN có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D 75x6.8 MM PN10 : 230,796 đ/m
- Ống PPR D 75x8.4 MM PN12.5 : 238,874 đ/m
- Ống PPR D 75x10.3 MM PN16 : 294,624 đ/m
- Ống PPR D 75x12.5 MM PN20 : 384,912 /m
-
HSRO75
ỐNG NHƯA PPR D75 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D75 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D75 HOA SEN có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D 75x6.8 MM PN10 : 230,796 đ/m
- Ống PPR D 75x8.4 MM PN12.5 : 238,874 đ/m
- Ống PPR D 75x10.3 MM PN16 : 294,624 đ/m
- Ống PPR D 75x12.5 MM PN20 : 384,912 /m
-
HSRO75
ỐNG NHƯA PPR D75 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D75 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D75 TIỀN PHONG có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D75*6.8mm PN10 : 241.135 đ/m tương đương 964.540 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D75*10.3mm PN16 : 307.800 đ/m - Ống PPR D75*12.5mm PN20 : 402.153 đ/m - Ống PPR D75*15.1mm PN25 : 456.545 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây-
TPRO75
ỐNG NHƯA PPR D75 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D75 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D75 TIỀN PHONG có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D75*6.8mm PN10 : 241.135 đ/m tương đương 964.540 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D75*10.3mm PN16 : 307.800 đ/m - Ống PPR D75*12.5mm PN20 : 402.153 đ/m - Ống PPR D75*15.1mm PN25 : 456.545 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây-
TPRO75
ỐNG NHƯA PPR D90 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D90 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D90 HOA SEN có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D 90x8.2 MM PN10 : 336,852 đ/m
- Ống PPR D 90x10.1 MM PN12.5 : 342,652 đ/m
- Ống PPR D 90x12.3 MM PN16 : 412,452 đ/m
- Ống PPR D 90x15 MM PN20 : 575,424 /m
-
HSRO90
ỐNG NHƯA PPR D90 HOA SEN – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D90 HOA SEN - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D90 HOA SEN có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D 90x8.2 MM PN10 : 336,852 đ/m
- Ống PPR D 90x10.1 MM PN12.5 : 342,652 đ/m
- Ống PPR D 90x12.3 MM PN16 : 412,452 đ/m
- Ống PPR D 90x15 MM PN20 : 575,424 /m
-
HSRO90
ỐNG NHƯA PPR D90 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D90 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D90 TIỀN PHONG có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D90*8.2mm PN10 : 351.884 đ/m tương đương 1.407.536 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D90*12.3mm PN16 : 430.920 đ/m - Ống PPR D90*15.0mm PN20 : 601.265 đ/m - Ống PPR D90*18.1mm PN25 : 656.640 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây-
TPRO90
ỐNG NHƯA PPR D90 TIỀN PHONG – ỐNG CHỊU NHIỆT – GIÁ RẺ NHẤT
Bảng Giá Ống PPR D90 TIỀN PHONG - ỐNG CHỊU NHIỆT
Ống PPR D90 TIỀN PHONG có 4 loại độ dày gồm có:
- Ống PPR D90*8.2mm PN10 : 351.884 đ/m tương đương 1.407.536 đ/ cây dài 4m - Ống PPR D90*12.3mm PN16 : 430.920 đ/m - Ống PPR D90*15.0mm PN20 : 601.265 đ/m - Ống PPR D90*18.1mm PN25 : 656.640 đ/m Quý khách lưu ý ĐÂY LÀ GIÁ NIÊM YẾT , chỉ tham khảo, căn cứ vào khối lượng mua hàng, chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao nhất cho quý khách hàng Bar (PN) : là tiêu chuẩn về ấp lực đường ống được tính theo đơn vị là bar hoặc kg/cm2. Ký hiệu PN thường được thể hiện trên thân đường ống hoặc phụ kiện ống. QUY CÁCH : Ống có quy cách dạng cây, 4m/cây-
TPRO90
Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 110
Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 110 có độ dày sau :- Ống PPR D 110 x 10.0mm PN10 : 538,920 /m
- Ống PPR D 110 x 15.1mm PN16 : 628,344 /m
- Ống PPR D 110 x 18.3mm PN20 : 810,000 /m
Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 125
Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 125 có độ dày sau :- Ống PPR D 125 x 11.4mm PN10 : 667,548 /m
- Ống PPR D 125 x 17.1 mm PN16 : 814,860 /m
- Ống PPR D 125 x 20.8mm PN20 : 1,089,720 /m
Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 140
Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 140 có độ dày sau :- Ống PPR D 140 x 12.7mm PN10 : 823,716 /m
- Ống PPR D 140 x 19.2mm PN16 : 991,548 /m
- Ống PPR D 140 x 23.3mm PN20 : 1,384,344 /m
Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 160
Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 160 có độ dày sau :- Ống PPR D 160 x 14.6mm PN10 : 1,124,172 /m
- Ống PPR D 160 x 21.9mm PN16 : 1,374,516 /m
- Ống PPR D 160 x 26.6mm PN20 : 1,840,860 /m
Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 20
Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 20 có độ dày sau :- Ống PPR D 20 x 2.3mm PN10 : 22,896 /m
- Ống PPR D 20x2.8mm PN16 : 25,488 /m
- Ống PPR D 20x3.4mm PN20 : 28,296 /m
Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 200
Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 200 có độ dày sau :- Ống PPR D 200 x 18.2mm PN10 : 1,610,820 /m
- Ống PPR D 200 x 27.4mm PN16 : 3,350,160 /m
- Ống PPR D 200 x 33.2mm PN20 : 3,555,144 /m
Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 25
Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 25 có độ dày sau :- Ống PPR D 25 x 2.8mm PN10 : 40,932 /m
- Ống PPR D 25 x 3.5mm PN16 : 47,088 /m
- Ống PPR D 25 x 4.2mm PN20 : 49,680 /m
Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 32
Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 32 có độ dày sau :- Ống PPR D 32 x 2.9mm PN10 : 53,028 /m
- Ống PPR D 32 x 4.4mm PN16 : 63,720 /m
- Ống PPR D 32 x 5.4mm PN20 : 73,224 /m
Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 40
Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 40 có độ dày sau :- Ống PPR D 40 x 3.7mm PN10 : 71,172 /m
- Ống PPR D 40 x 5.5mm PN16 : 86,400 /m
- Ống PPR D 40 x 6.7mm PN20 : 113,400 /m
Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 50
Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 50 có độ dày sau :- Ống PPR D 50 x 4.6mm PN10 : 104,328 /m
- Ống PPR D 50 x 6.9mm PN16 : 137,376 /m
- Ống PPR D 50 x 8.3mm PN20 : 176,148 /m
Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 63
Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 63 có độ dày sau :- Ống PPR D 63 x 5.8mm PN10 : 165,888 /m
- Ống PPR D 63 x 8.6mm PN16 : 216,000 /m
- Ống PPR D 63 x 10.5mm PN20 : 277,776 /m
Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 75
Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 75 có độ dày sau :- Ống PPR D 75 x 6.8mm PN10 : 230,688 /m
- Ống PPR D 75 x 10.3mm PN16 : 294,516 /m
- Ống PPR D 75 x 12.5mm PN20 : 384,804 /m
Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 90
Ống Nhựa PPR Đệ Nhất Phi 90 có độ dày sau :- Ống PPR D 90 x 8.2mm PN10 : 336,744 /m
- Ống PPR D 90 x 12.3mm PN16 : 412,344 /m
- Ống PPR D 90 x 15.0mm PN20 : 575,316 /m
Ống Nhựa PPR Dekko Phi 110
- Ống PPR Ф110 x 10.0mm PN10 : 563,465 đ/m
- Ống PPR Ф110 x 15.1mm PN16 : 656,640 đ/m
- Ống PPR Ф110 x 18.3mm PN20 : 889,822/m
Ống Nhựa PPR Dekko Phi 125
- Ống PPR Ф125 x 11.4mm PN10 : 697,680 đ/m
- Ống PPR Ф125 x 17.1mm PN16 : 851,629 đ/m
- Ống PPR Ф125 x 20.8mm PN20 : 1,147,451/m


